Cách dùng "那他怎么反而感觉打击更大呢" (nà tā zěn me fǎn ér gǎn jué dǎ jī gèng dà ne) trong hội thoại tiếng Trung
那他怎么反而感觉打击更大呢
sao anh ta lại càng sốc hơn mới lạ?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:31
zhè这
jiàn件
shì事
gēn跟
jiāo焦
lì利
jūn军
méi没
yǒu有
guān关
xì系
“chuyện này không liên quan đến Jiao Lijun,”
LINE 0210:34
PLAYING SCENEnà那
tā他
zěn怎
me么
fǎn反
ér而
gǎn感
jué觉
dǎ打
jī击
gèng更
dà大
ne呢
“sao anh ta lại càng sốc hơn mới lạ?”
LINE 0310:37
wǒ我
mèng孟
guǎng广
cái才
“Tôi, Meng Guangcai,”
Show Information