Cách dùng "她跟焦利军之间互生好感" (tā gēn jiāo lì jūn zhī jiān hù shēng hǎo gǎn) trong hội thoại tiếng Trung
她跟焦利军之间互生好感
cô ấy và Jiao Lijun từng có tình cảm với nhau.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:15
xuē薛
qín琴
zài在
jià嫁
gěi给
mèng孟
guǎng广
cái才
zhī之
qián前
“rằng trước khi Tiết Cầm lấy Meng Guangcai,”
LINE 0210:17
PLAYING SCENEtā她
gēn跟
jiāo焦
lì利
jūn军
zhī之
jiān间
hù互
shēng生
hǎo好
gǎn感
“cô ấy và Jiao Lijun từng có tình cảm với nhau.”
LINE 0310:20
jiù就
suàn算
tā她
méi没
bǎ把
zì自
jǐ己
“Dù cô ấy không kể cho Meng Guangcai”
Show Information