Cách dùng "薛琴在嫁给孟广才之前" (xuē qín zài jià gěi mèng guǎng cái zhī qián) trong hội thoại tiếng Trung
薛琴在嫁给孟广才之前
rằng trước khi Tiết Cầm lấy Meng Guangcai,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:14
wǒ我
gēn跟
nǐ你
shuō说
guò过
“tôi đã nói với anh”
LINE 0210:15
PLAYING SCENExuē薛
qín琴
zài在
jià嫁
gěi给
mèng孟
guǎng广
cái才
zhī之
qián前
“rằng trước khi Tiết Cầm lấy Meng Guangcai,”
LINE 0310:17
tā她
gēn跟
jiāo焦
lì利
jūn军
zhī之
jiān间
hù互
shēng生
hǎo好
gǎn感
“cô ấy và Jiao Lijun từng có tình cảm với nhau.”
Show Information