Cách dùng "那你大概多久啊 我看我停哪儿合适" (nà nǐ dà gài duō jiǔ a wǒ kàn wǒ tíng nǎ ér hé shì) trong hội thoại tiếng Trung
那你大概多久啊 我看我停哪儿合适
Vậy chị ở khoảng bao lâu? Để tôi tìm chỗ đậu cho hợp lý
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:14
xíng行
“Được”
LINE 0205:15
PLAYING SCENEnà nǐ dà gài duō jiǔ a wǒ kàn wǒ tíng nǎ ér hé shì
那你大概多久啊 我看我停哪儿合适
“Vậy chị ở khoảng bao lâu? Để tôi tìm chỗ đậu cho hợp lý”
LINE 0305:19
nǐ你
kào靠
biān边
tíng停
jiù就
xíng行
le了
“Anh đậu sát lề là được rồi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 1 of 5)
HSK 3
0:03s
nǐ kāi zhuān chē jīng cháng zài zhè jiǔ diàn fù jìn maAnh hay chạy xe gần khách sạn này lắm à?

HSK 4
0:03s
ér qiě jiǔ diàn mén kǒu nà ge fú wù yuán wǒ yě shúVới lại anh quen cả nhân viên ở cửa khách sạn đó.

HSK 4
0:03s
wǒ yào shì nǐ wǒ jiù bān lìng yí gè jiǔ diàn qùNếu là em, anh sẽ chuyển sang khách sạn khác.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ ràng wǒ tíng nǎ ér a qián miàn yòu zhuǎn kào biān tíng jiù xíng leAnh bảo tôi dừng ở đâu? Quẹo phải phía trước, đậu sát lề là được

HSK 5
0:03s
cóng mù qián de qíng kuàng lái kàn a sān gè xiàng mù gè yǒu suǒ chángNhìn vào tình hình hiện tại thì Ba dự án mỗi cái có thế mạnh riêng

HSK 6
0:03s
wǒ jué de shì yí gè bǐ jiào mào xiǎn de cháng shìTôi thấy đây là một thử nghiệm khá mạo hiểm

HSK 5
0:03s
dāng rán què shí tā xī yǐn le yī xiē dú zhě de yǎn qiú dàn bì jìng xiǎo zhòngTất nhiên Nó đúng là có thu hút được một số độc giả Nhưng dù sao vẫn là thị trường ngách

HSK 7
0:03s
qí shí wǒ men dōu dān xīn gōng sī huì kǎn wǒ men de tuī guǎng yù suànThật ra chúng tôi đều lo Công ty sẽ cắt ngân sách quảng bá của chúng tôi

HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài jiù bǎ wǒ de dǎ suàn kāi chéng bù gōng dì gēn dà jiā shuō yī xiàBây giờ tôi sẽ nói thẳng kế hoạch của mình cho mọi người nghe.

HSK 7
0:03s
wǒ yí dìng huì xuē jiǎn qí tā xiàng mù dì yù suàn zhī dào matôi chắc chắn sẽ cắt giảm ngân sách các dự án khác. Các bạn hiểu chưa?

HSK 5
0:03s
《 shān guǐ lìng 》 shì wǒ zuò de wǒ bú shì wèi zì jǐ de xiàng mù shuō huà"Sơn Quỷ Lệnh" là dự án của tôi, tôi không phải đang bênh vực dự án của mình.

HSK 5
0:03s
rú guǒ xiǎng yào chū qí zhì shèng de huà lǎo bǎn wǒ jué de nǐ yīng gāinếu muốn tạo ra sự khác biệt để thắng, sếp ơi, tôi nghĩ sếp nên

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài yǒu shí jiān nǐ xiàn zài guò lái ba wǒ mǎ shàng guò láiTôi đang rảnh Bạn qua đây đi Tôi qua ngay

HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài qù yī tàng gū yān nà biān nǐ men děng wǒ huí láiTôi đi gặp Gu Yan một chút Mọi người đợi tôi về nhé

HSK 4
0:03s
méi xiǎng dào wǒ hé èr jiù jié hūn nǐ zhěng zhè geKhông ngờ tôi và Nhị Cựu cưới nhau mà anh lại làm cái này

HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng zhe nǐ xiàn zài yǒu qián le huì sòng wǒ men yí gè dà hóng bāoTôi cứ nghĩ anh giờ có tiền rồi sẽ tặng chúng tôi một phong bì lớn

HSK 5
0:03s
méi xiǎng dào nǐ qīn zì zhǎo rén gěi wǒ men wǎng ba zuò fān xiūKhông ngờ anh đích thân thuê người để cải tạo quán net cho chúng tôi

HSK 6
0:03s
kàn kàn yǒu shén me bù xǐ huān de kě yǐ tí qián gǎi yī gǎi maxem có gì không ưng không thì sửa trước cho tiện