Cách dùng "比如 她怕痒吗 挠她痒痒啊" (bǐ rú tā pà yǎng ma náo tā yǎng yǎng a) trong hội thoại tiếng Trung
比如 她怕痒吗 挠她痒痒啊
Ví dụ như em ấy sợ nhột không? Cù lét em ấy đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
9:54
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么阴 | zěn me yīn | Xấu như nào? |
| 2▶ | 比如 她怕痒吗 挠她痒痒啊 | bǐ rú tā pà yǎng ma náo tā yǎng yǎng a | Ví dụ như em ấy sợ nhột không? Cù lét em ấy đi. |
| 3 | 高手 高手 | gāo shǒu gāo shǒu | Cao thủ! cao thủ |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 4 of 11)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ lián diǎn cài dōu méi bàn fǎ zì jǐ jué dìngĐến việc gọi món em cũng không thể tự quyết định,

HSK 4
0:03s
qí shí nǐ zhēn de bù yòng qǐng wǒ chī fàn wǒ dōu néng lǐ jiěthật ra anh không cần mời em ăn cơm, em đều hiểu cả.

HSK 3
0:03s
gēn wǒ xǐ bù xǐ huān nǐ yǒu guān xì mavới việc anh có thích em hay không có liên quan sao?

HSK 3
0:03s
rú guǒ nǐ bù hǎo de huà wǒ zěn me huì hé nǐ zuò péng yǒunếu em không tốt, sao anh lại làm bạn với em?

HSK 7
0:03s
xiè xiè a qǐ mǎ wǒ ná dào le hǎo rén kǎCám ơn anh! Ít nhất em cũng có tấm thẻ người tốt!

HSK 4
0:03s
wǒ kě néng yǒu xiē shì qíng què shí zuò dé bú duì méi yǒu méi yǒu méi yǒucó lẽ có vài việc anh thật sự đã làm không đúng. Không có, không có, không có.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè xiē dōu shì wǒ zì yuàn de nǐ méi yǒu qiǎng pò wǒnhững việc này đều do em tự nguyện. Anh không có ép buộc em làm.

HSK 3
0:03s
qí shí nǐ jīn tiān gēn wǒ jiǎng zhè xiē wǒ hái tǐng kāi xīn deThật ra hôm nay anh nói với em những lời như vậy, em thấy vui lắm,

HSK 4
0:03s
nǐ hái bù rú gēn wǒ shuō yī shēng xiè xiè neChi bằng anh hãy nói với em một câu cám ơn.

HSK 7
0:03s
wǒ yǒu gè wèn tí rú guǒ wǒ shuō cuò le nǐ bié jiè yìAnh có một thắc mắc, nếu anh nói sai em đừng để bụng.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ shí zài xiǎng bù tōng nǐ cóng shén me shí hòu kāi shǐ xǐ huān wǒ deAnh nghĩ mãi không thông, em thích anh từ khi nào vậy?

HSK 5
0:03s




