Cách dùng "那也得女儿喜欢吧" (nà yě dé nǚ ér xǐ huān ba) trong hội thoại tiếng Trung

érhuānba

Phải để con gái thích mới được.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
3:11
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1三十岁就太晚了sān shí suì jiù tài wǎn le30 tuổi thì muộn quá rồi!
2那也得女儿喜欢吧nà yě dé nǚ ér xǐ huān baPhải để con gái thích mới được.
3她处都不跟人家处 哪儿来的喜欢不喜欢tā chù dōu bù gēn rén jiā chù nǎ ér lái de xǐ huān bù xǐ huānNó còn không cho người ta tìm hiểu nữa thì sao có thích hay không thích chứ?

More Clips From Episode

Total 205 clips (Page 7 of 11)
而且我下午直接去 小哥的咖啡店接受采访
HSK 5
0:03s
ér qiě wǒ xià wǔ zhí jiē qù xiǎo gē de kā fēi diàn jiē shòu cǎi fǎngHơn nữa buổi chiều là em đến thẳng tiệm cà phê của anh nhỏ để tiếp nhận phỏng vấn,

对我们工作室 不有好处吗 你别太惯着他了
HSK 7
0:03s
duì wǒ men gōng zuò shì bù yǒu hǎo chù ma nǐ bié tài guàn zhe tā lesẽ có lợi ích cho phòng làm việc của chúng ta, không phải sao? Chị đừng chiều cậu ta quá.

他自己的事情 让他自己做
HSK 2
0:03s
tā zì jǐ de shì qíng ràng tā zì jǐ zuòChuyện của cậu ta đều cậu ta tự làm.

要不是为了你 我早让他走了
HSK 5
0:03s
yào bú shì wèi le nǐ wǒ zǎo ràng tā zǒu leNếu không phải vì chị, em đã đuổi cậu ta đi từ sớm rồi.

好了好了 你去休息吧 快走吧
HSK 2
0:03s
hǎo le hǎo le nǐ qù xiū xī ba kuài zǒu baĐược rồi, được rồi, em nghỉ ngơi đi. Mau đi đi.

我们可以开始吗
HSK 2
0:03s
wǒ men kě yǐ kāi shǐ maChúng ta bắt đầu được chứ?

你是什么时候开始 接触木雕的啊
HSK 5
0:03s
nǐ shì shén me shí hòu kāi shǐ jiē chù mù diāo de aEm bắt đầu tiếp xúc với điêu khắc gỗ từ khi nào vậy?

一个木雕师傅 他正在雕一座观音像
HSK 7
0:03s
yí gè mù diāo shī fù tā zhèng zài diāo yī zuò guān yīn xiàngmột thợ điêu khắc gỗ đang khắc một tượng quan âm.

然后去买了工具 自己在家就是瞎琢磨嘛
HSK 7
0:03s
rán hòu qù mǎi le gōng jù zì jǐ zài jiā jiù shì xiā zuó mó maSau đó đi mua công cụ tự tìm hiểu ở nhà.

好地出好苗 是啊
HSK 7
0:03s
hǎo dì chū hǎo miáo shì ađất tốt nảy mầm tốt. Đúng vậy.

我前两天还担心 咱们店要倒闭了
HSK 6
0:03s
wǒ qián liǎng tiān hái dān xīn zán men diàn yào dǎo bì leHai ngày trước tôi còn lo quán của chúng mình phải đóng cửa luôn.

就是为了讨他妹妹开心 玩票
HSK 7
0:03s
jiù shì wèi le tǎo tā mèi mèi kāi xīn wán piàochính là vì muốn khiến em gái mình vui, làm chơi thôi.

人长得帅 还有钱
HSK 4
0:03s
rén zhǎng dé shuài hái yǒu qiánNgười vừa đẹp trai, lại giàu có,

还对妹妹那么好
HSK 2
0:03s
hái duì mèi mèi nà me hǎolại tốt với em gái như vậy.

你们觉得 我做甜品好吃吗 好吃啊
HSK 5
0:03s
nǐ men jué de wǒ zuò tián pǐn hǎo chī ma hǎo chī aCác cô cảm thấy đồ ngọt tôi làm có ngon không? Ngon ạ!

其他咖啡店的甜品 跟我们店的根本没法比
HSK 5
0:03s
qí tā kā fēi diàn de tián pǐn gēn wǒ men diàn de gēn běn méi fǎ bǐĐồ ngọt của quán cà phê khác không thể nào so được với quán của chúng ta.

咱老大从小 根本就没受过什么苦
HSK 7
0:03s
zán lǎo dà cóng xiǎo gēn běn jiù méi shòu guò shén me kǔÔng chủ của chúng ta từ nhỏ đã không phải chịu vất vả gì,

蛋糕卖那么贵 小朋友根本就买不起
HSK 5
0:03s
dàn gāo mài nà me guì xiǎo péng yǒu gēn běn jiù mǎi bù qǐbánh ngọt đắt như vậy, các bạn nhỏ hoàn toàn mua không nổi.

都已经失传了 真的是太可惜了
HSK 7
0:03s
dōu yǐ jīng shī chuán le zhēn de shì tài kě xī lekhông còn được lưu truyền nữa, thật sự quá đáng tiếc!

那我问个 与作品无关的问题
HSK 5
0:03s
nà wǒ wèn gè yǔ zuò pǐn wú guān de wèn tíVậy tôi sẽ hỏi vấn đề không liên quan đến tác phẩm.