Cách dùng "那也得女儿喜欢吧" (nà yě dé nǚ ér xǐ huān ba) trong hội thoại tiếng Trung

érhuānba

Phải để con gái thích mới được.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
3:11
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1三十岁就太晚了sān shí suì jiù tài wǎn le30 tuổi thì muộn quá rồi!
2那也得女儿喜欢吧nà yě dé nǚ ér xǐ huān baPhải để con gái thích mới được.
3她处都不跟人家处 哪儿来的喜欢不喜欢tā chù dōu bù gēn rén jiā chù nǎ ér lái de xǐ huān bù xǐ huānNó còn không cho người ta tìm hiểu nữa thì sao có thích hay không thích chứ?

More Clips From Episode

Total 205 clips (Page 8 of 11)
看你的三小无猜的 这个作品
HSK 4
0:03s
kàn nǐ de sān xiǎo wú cāi de zhè ge zuò pǐnNhìn vào tác phẩm "Ba đứa trẻ vô tư" của em,

这三兄妹的状态很亲密
HSK 6
0:03s
zhè sān xiōng mèi de zhuàng tài hěn qīn mìtình cảm của ba anh em rất thân thiết,

那现在 你们还这么亲密无间吗
HSK 2
0:03s
nà xiàn zài nǐ men hái zhè me qīn mì wú jiàn mavậy bây giờ giữa các em vẫn thân thiết như vậy không?

这两天呢 可能人流量有点下降
HSK 4
0:03s
zhè liǎng tiān ne kě néng rén liú liàng yǒu diǎn xià jiàngHai ngày nay lượng khách có hơi giảm,

你们还这么亲密无间吗 记得微笑啊
HSK 5
0:03s
nǐ men hái zhè me qīn mì wú jiàn ma jì de wēi xiào a[giữa các em vẫn thân thiết như vậy không?] [Nhớ phải cười đấy.]

其他我觉得做得挺好的 来吧 打个气
HSK 4
0:03s
qí tā wǒ jué de zuò dé tǐng hǎo de lái ba dǎ gè qì[Những việc khác tôi thấy đều làm rất tốt.] Nào, cũng cố lên!

加油 加油 加油 好 解散
HSK 7
0:03s
jiā yóu jiā yóu jiā yóu hǎo jiě sànCố lên! Cố lên! Cố lên! Được rồi, giải tán!

生意不好吗 都没有什么人
HSK 4
0:03s
shēng yì bù hǎo ma dōu méi yǒu shén me rénLàm ăn không được tốt sao? Cũng không có nhiều khách lắm.

那你有想到 什么应对的方法吗 爸介绍了一个朋友
HSK 5
0:03s
nà nǐ yǒu xiǎng dào shén me yìng duì de fāng fǎ ma bà jiè shào le yí gè péng yǒuVậy anh đã nghĩ ra cách gì để ứng phó chưa? Bố đã giới thiệu một người bạn

给我认识 一个姓罗的阿姨
HSK 3
0:03s
gěi wǒ rèn shí yí gè xìng luó de ā yícho anh, là một cô họ La.

据说是专门给 连锁咖啡店去开业筹备
HSK 7
0:03s
jù shuō shì zhuān mén gěi lián suǒ kā fēi diàn qù kāi yè chóu bèiNghe nói là chuyên về việc mở các chuỗi cửa hàng cà phê,

我怎么没听说啊 我也没听说过
HSK 3
0:03s
wǒ zěn me méi tīng shuō a wǒ yě méi tīng shuō guòSao em chưa từng nghe qua vậy? Anh cũng chưa từng nghe.

你就好好经营你的店
HSK 5
0:03s
nǐ jiù hǎo hǎo jīng yíng nǐ de diànanh cứ kinh doanh quán của anh cho tốt vào,

别一天到晚 想一些乱七八糟的事情
HSK 7
0:03s
bié yī tiān dào wǎn xiǎng yī xiē luàn qī bā zāo de shì qíngđừng suốt ngày nghĩ đến những chuyện bậy bạ.

怎么我就想 乱七八糟的事了呢
HSK 7
0:03s
zěn me wǒ jiù xiǎng luàn qī bā zāo de shì le neSao anh lại nghĩ đến những chuyện bậy bạ?

投下来 怎么着也得几十万吧
HSK 5
0:03s
tóu xià lái zěn me zhe yě dé jǐ shí wàn bavào quán này chắc cũng phải mất mấy trăm ngàn đúng không?

那这个店 也是你的心血嘛
HSK 7
0:03s
nà zhè ge diàn yě shì nǐ de xīn xuè maVậy quán này cũng là tâm huyết của anh mà,

怎么就想女人了呢
HSK 3
0:03s
zěn me jiù xiǎng nǚ rén le neSao lại không nghĩ đến phụ nữ?

我真的想过 我们结婚的场景
HSK 6
0:03s
wǒ zhēn de xiǎng guò wǒ men jié hūn de chǎng jǐngem thật sự đã nghĩ đến cảnh chúng ta kết hôn với nhau.

那简直就是一场噩梦啊
HSK 5
0:03s
nà jiǎn zhí jiù shì yī cháng è mèng aĐó quả là một cơn ác mộng đấy!