Cách dùng "算了 都过去了" (suàn le dōu guò qù le) trong hội thoại tiếng Trung

suànle dōuguòle

Bỏ đi, đều đã qua rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
16:54
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不代表我没有错 我该道歉 对不起bù dài biǎo wǒ méi yǒu cuò wǒ gāi dào qiàn duì bù qǐkhông có nghĩa là anh không làm sai, anh nên xin lỗi, xin lỗi em.
2算了 都过去了suàn le dōu guò qù leBỏ đi, đều đã qua rồi.
3其实你今天跟我讲这些 我还挺开心的qí shí nǐ jīn tiān gēn wǒ jiǎng zhè xiē wǒ hái tǐng kāi xīn deThật ra hôm nay anh nói với em những lời như vậy, em thấy vui lắm,

More Clips From Episode

Total 205 clips (Page 11 of 11)
我最怕的 也是你们这种支持
HSK 4
0:03s
wǒ zuì pà de yě shì nǐ men zhè zhǒng zhī chíđiều mình sợ nhất chính là sự ủng hộ của các cậu.

你们给我 加油鼓劲的时候 我是什么心情吗
HSK 4
0:03s
nǐ men gěi wǒ jiā yóu gǔ jìn de shí hòu wǒ shì shén me xīn qíng malúc các cậu cổ vũ cho mình, mình có tâm trạng gì không?

让我觉得我自己 特别没用
HSK 3
0:03s
ràng wǒ jué de wǒ zì jǐ tè bié méi yòngkhiến mình cảm thấy bản thân rất vô dụng.

那如果我们不闻不问 你就开心了
HSK 3
0:03s
nà rú guǒ wǒ men bù wén bù wèn nǐ jiù kāi xīn leVậy nếu bọn mình không hỏi han gì thì cậu sẽ vui sao?

面对鼓励的掌声 那都是扇了耳光
HSK 7
0:03s
miàn duì gǔ lì de zhǎng shēng nà dōu shì shàn le ěr guāngđối mặt với những tràng pháo tay cổ vũ thì đều giống như bị tát vào mặt vậy.