Cách dùng "所以我就喜欢你了" (suǒ yǐ wǒ jiù xǐ huān nǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

suǒjiùhuānle

nên em đã thích anh.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
17:41
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1其实我很好qí shí wǒ hěn hǎothật ra em rất tốt,
2所以我就喜欢你了suǒ yǐ wǒ jiù xǐ huān nǐ lenên em đã thích anh.
3从那以后 一直cóng nà yǐ hòu yì zhíBắt đầu từ lúc đó, vẫn luôn như thế?

More Clips From Episode

Total 205 clips (Page 5 of 11)
我了解你啊 你人真的很好
HSK 3
0:03s
wǒ liǎo jiě nǐ a nǐ rén zhēn de hěn hǎoEm hiểu rõ anh mà. Con người của anh thật sự rất tốt.

明明我们 微信上经常说话
HSK 6
0:03s
míng míng wǒ men wēi xìn shàng jīng cháng shuō huàRõ ràng là chúng ta hay nói chuyện trên wechat,

但你只给我讲 李尖尖的事情
HSK 3
0:03s
dàn nǐ zhǐ gěi wǒ jiǎng lǐ jiān jiān de shì qíngnhưng em chỉ nói với anh chuyện của Lý Tiêm Tiêm.

你对我的生活 完全不好奇 你也没问过
HSK 5
0:03s
nǐ duì wǒ de shēng huó wán quán bù hǎo qí nǐ yě méi wèn guòEm hoàn toàn không hiểu kỳ cuộc sống của anh. Em cũng chưa từng hỏi,

我知道你过得不好
HSK 2
0:03s
wǒ zhī dào nǐ guò dé bù hǎoEm biết là anh sống không tốt,

我还需要怎么了解吗
HSK 3
0:03s
wǒ hái xū yào zěn me liǎo jiě maem còn cần phải hiểu như thế nào?

知道过得不好 不更想要了解吗
HSK 3
0:03s
zhī dào guò dé bù hǎo bù gèng xiǎng yào liǎo jiě maBiết rằng sống không tốt, không phải sẽ càng muốn hiểu rõ hơn sao?

小姐 你有没有问题啊
HSK 5
0:03s
xiǎo jiě nǐ yǒu méi yǒu wèn tí aCô này, cô có bệnh không đấy?

你到底喜欢凌霄什么呀
HSK 5
0:03s
nǐ dào dǐ xǐ huān líng xiāo shén me yaRốt cuộc cậu thích Lăng Tiêu ở điểm gì?

还可以 比你有钱吗
HSK 2
0:03s
hái kě yǐ bǐ nǐ yǒu qián ma[Cũng được.] [Giàu hơn anh sao?]

我都特别开心和安慰
HSK 5
0:03s
wǒ dōu tè bié kāi xīn hé ān wèimình đều rất vui và thấy được an ủi.

我真的是不懂
HSK 2
0:03s
wǒ zhēn de shì bù dǒngMình thật sự không hiểu,

怎么会有人喜欢暗恋呀
HSK 5
0:03s
zěn me huì yǒu rén xǐ huān àn liàn yasao lại có người thích việc thích thầm chứ?

一定要亲自上阵 去谈一个恋爱
HSK 5
0:03s
yí dìng yào qīn zì shàng zhèn qù tán yí gè liàn àicậu nhất định phải tự mình dấn thân vào, yêu đương thử một lần đi.

随便找个男人 结婚
HSK 4
0:03s
suí biàn zhǎo gè nán rén jié hūntìm đại một người đàn ông nào đó, kết hôn!

你看人家李尖尖
HSK 6
0:03s
nǐ kàn rén jiā lǐ jiān jiānCậu nhìn Lý Tiêm Tiêm xem,

我一个无业游民
HSK 1
0:03s
wǒ yí gè wú yè yóu mínmình là một người làm nghề tự do,

以后说话过点脑子
HSK 6
0:03s
yǐ hòu shuō huà guò diǎn nǎo ziSau này nói chuyện nhớ suy nghĩ trước!

我本来想绕到后门这边 给你买一小块蛋糕
HSK 5
0:03s
wǒ běn lái xiǎng rào dào hòu mén zhè biān gěi nǐ mǎi yī xiǎo kuài dàn gāoVốn dĩ anh định vòng ra phía sau nhà, mua một miếng bánh kem nhỏ,

你哦是什么意思 哦就是知道了
HSK 5
0:03s
nǐ ó shì shén me yì si ó jiù shì zhī dào leAnh "ồ" là ý gì? Ồ tức là biết rồi.