Cách dùng "他自己的事情 让他自己做" (tā zì jǐ de shì qíng ràng tā zì jǐ zuò) trong hội thoại tiếng Trung
他自己的事情 让他自己做
Chuyện của cậu ta đều cậu ta tự làm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
26:30
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 对我们工作室 不有好处吗 你别太惯着他了 | duì wǒ men gōng zuò shì bù yǒu hǎo chù ma nǐ bié tài guàn zhe tā le | sẽ có lợi ích cho phòng làm việc của chúng ta, không phải sao? Chị đừng chiều cậu ta quá. |
| 2▶ | 他自己的事情 让他自己做 | tā zì jǐ de shì qíng ràng tā zì jǐ zuò | Chuyện của cậu ta đều cậu ta tự làm. |
| 3 | 反正我也没事 我就是有点心疼他 | fǎn zhèng wǒ yě méi shì wǒ jiù shì yǒu diǎn xīn téng tā | Dù sao chị cũng không sao, chị chỉ là đau xót cho anh ấy thôi. |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 5 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ liǎo jiě nǐ a nǐ rén zhēn de hěn hǎoEm hiểu rõ anh mà. Con người của anh thật sự rất tốt.

HSK 6
0:03s
míng míng wǒ men wēi xìn shàng jīng cháng shuō huàRõ ràng là chúng ta hay nói chuyện trên wechat,

HSK 3
0:03s
dàn nǐ zhǐ gěi wǒ jiǎng lǐ jiān jiān de shì qíngnhưng em chỉ nói với anh chuyện của Lý Tiêm Tiêm.

HSK 5
0:03s
nǐ duì wǒ de shēng huó wán quán bù hǎo qí nǐ yě méi wèn guòEm hoàn toàn không hiểu kỳ cuộc sống của anh. Em cũng chưa từng hỏi,

HSK 3
0:03s
zhī dào guò dé bù hǎo bù gèng xiǎng yào liǎo jiě maBiết rằng sống không tốt, không phải sẽ càng muốn hiểu rõ hơn sao?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yí dìng yào qīn zì shàng zhèn qù tán yí gè liàn àicậu nhất định phải tự mình dấn thân vào, yêu đương thử một lần đi.

HSK 5
0:03s
wǒ běn lái xiǎng rào dào hòu mén zhè biān gěi nǐ mǎi yī xiǎo kuài dàn gāoVốn dĩ anh định vòng ra phía sau nhà, mua một miếng bánh kem nhỏ,










