Cách dùng "陛下息怒啊" (bì xià xī nù a) trong hội thoại tiếng Trung
陛下息怒啊
bì xià xī nù a
Bệ hạ bớt giận ạ.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
4:07
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 哪儿无理取闹了 | nǎ ér wú lǐ qǔ nào le | Trẫm cố tình gây sự chỗ nào? |
| 2▶ | 陛下息怒啊 | bì xià xī nù a | Bệ hạ bớt giận ạ. |
| 3 | 臣妾下次再也不敢了 还有下次 | chén qiè xià cì zài yě bù gǎn le hái yǒu xià cì | Lần sau thần thiếp không dám nữa ạ. Còn có lần sau sao? |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 6 of 6)
HSK 3
0:03s
wèi shén me duān wáng zǒng shì néng yù pàn wǒ de yù pàn[Tại sao Đoan vương luôn có thể đoán trước phán đoán của mình?]

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ tā xiān qián gù zuò měng dǒng bù jué[Thế nên trước đó hắn ta giả vờ mơ hồ không biết gì]

HSK 7
0:03s
wǒ men cái shì duān wáng zhǎo xià bèi wán nòng de hào zi[Mình và Hạ Hầu Đạm mới là con chuột bị chơi đùa dưới móng vuốt của Đoan vương.]

HSK 4
0:03s
cái shì yí gè zhēn zhèng de zhǐ piàn rén ma[mình mới là một nhân vật hư cấu thật sự sao?]

HSK 2
0:03s
jiù néng ràng wǒ sǐ xīn tā dì dì ài shàng tā♪ Bằng tuyết mỏng hay mực đậm ♪ là đã có thể khiến tôi một lòng một dạ yêu hắn,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zuì hòu wú yuàn wú huǐ dì♪ Dẫu số phận cười nhạo ta, làm ta tổn thương ♪ Cuối cùng chết trong lòng hắn ♪ Giết ta, giam ta ♪

HSK 3
0:03s
jiù bǎ wǒ gěi hòu zàng le♪ Ta lại chẳng đành lòng thấy nàng rơi nước mắt ♪ an táng thật long trọng cho tôi,

HSK 6
0:03s
nán rén dōu shì zhè me chéng dà shì de♪ Lần đầu gặp nàng ♪ Đàn ông đều làm nên việc lớn theo cách đó. ♪ Một ngọn lửa từng bùng cháy trong tâm hồn ta ♪

HSK 7
0:03s
zhè yǔ guì fēi de mò bǎo zhe shí nán xúnTranh chữ của Dữu quý phi thật sự khó tìm quá ạ.





