Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我是为了你好" (wǒ shì wèi le nǐ hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

我是为了你好

wǒ shì wèi le nǐ hǎo

Mẹ làm thế là tốt cho con

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
23:36
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1妈这么做都是为了你mā zhè me zuò dōu shì wèi le nǐMẹ làm vậy đều là vì con
2我是为了你好wǒ shì wèi le nǐ hǎoMẹ làm thế là tốt cho con
3现在没有人能对你造成威胁了xiàn zài méi yǒu rén néng duì nǐ zào chéng wēi xié leGiờ không ai có thể đe dọa con nữa

More Clips From Episode

Total 71 clips (Page 3 of 4)
你好好的 妈就不惦记了
HSK 7
0:03s
nǐ hǎo hǎo de mā jiù bù diàn jì leCon cứ bình an, mẹ sẽ không lo nữa
妈又跟你絮叨了
HSK 7
0:03s
mā yòu gēn nǐ xù dāo leMẹ lại lải nhải với con rồi
这耿天畴真不是个东西 他明明知道他妈是要去
HSK 6
0:03s
zhè gěng tiān chóu zhēn bú shì gè dōng xī tā míng míng zhī dào tā mā shì yào qùThằng Cảnh Thiên Trù này đúng là đồ vô lại Hắn rõ ràng biết mẹ hắn định đi
那给他又能怎么样呢
HSK 3
0:03s
nà gěi tā yòu néng zěn me yàng neVậy cho hắn thì sao chứ?
绝对不能让外人占了便宜
HSK 5
0:03s
jué duì bù néng ràng wài rén zhàn le pián yiTuyệt đối không để người ngoài chiếm tiện nghi
那这钱不是白花吗
HSK 1
0:03s
nà zhè qián bú shì bái huā maVậy số tiền đó chẳng phải uổng sao?
你这么大个人有手有脚的 就不能找个班上
HSK 5
0:03s
nǐ zhè me dà gè rén yǒu shǒu yǒu jiǎo de jiù bù néng zhǎo gè bān shàngCậu lớn thế này, có tay có chân Lại không thể đi kiếm việc làm sao?
就我这脑子 能琢磨出这么复杂的事来吗
HSK 7
0:03s
jiù wǒ zhè nǎo zi néng zhuó mó chū zhè me fù zá de shì lái maVới cái đầu óc của tôi Có thể nghĩ ra chuyện phức tạp thế này sao?
到时候她翻脸不认账 那我们不是亏大了吗
HSK 5
0:03s
dào shí hòu tā fān liǎn bù rèn zhàng nà wǒ men bú shì kuī dà le maĐến lúc đó bà ta trở mặt không nhận Vậy chúng tôi chẳng phải thiệt to sao?
结果她不就是翻脸不认账吗 所以我跟你们说
HSK 4
0:03s
jié guǒ tā bù jiù shì fān liǎn bù rèn zhàng ma suǒ yǐ wǒ gēn nǐ men shuōKết quả bà ta chẳng phải đã trở mặt không nhận sao? Cho nên tôi nói với các anh
这 这有钱人呢 最不是东西 我跟你说
HSK 2
0:03s
zhè zhè yǒu qián rén ne zuì bú shì dōng xī wǒ gēn nǐ shuōCái này, người giàu có ấy Là thứ vô lại nhất, tôi nói thật
你们说这吓不吓人 你说把我玩得一愣一愣的
HSK 7
0:03s
nǐ men shuō zhè xià bù xià rén nǐ shuō bǎ wǒ wán dé yī lèng yī lèng deCác anh nói xem đáng sợ không? Nói thật làm tôi choáng váng
我跟你说 我跟傻子似的 这人什么人呢
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō wǒ gēn shǎ zi shì de zhè rén shén me rén neTôi nói thật, tôi như thằng ngốc vậy Người này là người gì thế?
转移是早晚的事
HSK 6
0:03s
zhuǎn yí shì zǎo wǎn de shìDi căn là chuyện sớm muộn
我也没有几天好活了
HSK 4
0:03s
wǒ yě méi yǒu jǐ tiān hǎo huó leMẹ cũng chẳng còn sống được mấy ngày
长这么大就没离开过我
HSK 3
0:03s
zhǎng zhè me dà jiù méi lí kāi guò wǒLớn thế này chưa từng rời xa mẹ
我都要他付出代价
HSK 6
0:03s
wǒ dōu yào tā fù chū dài jiàtôi đều sẽ khiến họ phải trả giá.
你不是一直说 想让我给你开个小灶吗
HSK 3
0:03s
nǐ bú shì yì zhí shuō xiǎng ràng wǒ gěi nǐ kāi gè xiǎo zào maChẳng phải cậu cứ nói muốn tớ nấu riêng cho cậu một bữa sao?
来不来吧 烧烤
HSK 5
0:03s
lái bù lái ba shāo kǎoĐi hay không? Đi nướng BBQ.
干吗去了 看这熟了没
HSK 4
0:03s
gàn má qù le kàn zhè shú le méiLàm gì vậy? Xem cái này chín chưa.