Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "二位僧人请慢走 好的" (èr wèi sēng rén qǐng màn zǒu hǎo de) trong hội thoại tiếng Trung

二位僧人请慢走 好的

èr wèi sēng rén qǐng màn zǒu hǎo de

Hai thầy đi thong thả nhé. Vâng ạ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
23:57
TMDB ID
282558
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1嗦呀啦 饮酒吉祥suo ya la yǐn jiǔ jí xiáng♪ So ya la, uống rượu cát tường ♪
2二位僧人请慢走 好的èr wèi sēng rén qǐng màn zǒu hǎo deHai thầy đi thong thả nhé. Vâng ạ.
3我来wǒ láiĐể anh,

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 3 of 6)
我就是要跟你们 进山的 别让我在家里干待着
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì yào gēn nǐ men jìn shān de bié ràng wǒ zài jiā lǐ gàn dài zhethì cháu muốn được vào núi với các chú. Đừng để cháu phải ngồi chơi ở nhà.

你当时答应得好好的 可结果呢
HSK 4
0:03s
nǐ dāng shí dā yìng dé hǎo hǎo de kě jié guǒ neLúc đó chú hứa hẹn đàng hoàng lắm, nhưng kết quả thì sao?

还美其名曰重视我
HSK 4
0:03s
hái měi qí míng yuē zhòng shì wǒCòn gọi một cách mỹ miều là coi trọng cháu.

轮番地盯着我 生怕我把他们 胡作非为的事情
HSK 7
0:03s
lún fān dì dīng zhe wǒ shēng pà wǒ bǎ tā men hú zuò fēi wéi de shì qíngcứ thay nhau nhìn chằm chằm vào cháu, sợ cháu viết hết mấy chuyện làm bậy của họ

怎么也不挽留我呢
HSK 1
0:03s
zěn me yě bù wǎn liú wǒ neSao chú chẳng giữ cháu lại chút nào thế?

现在难得有牧民知道 生孩子了 要提前来医院
HSK 7
0:03s
xiàn zài nán dé yǒu mù mín zhī dào shēng hái zi le yào tí qián lái yī yuànChẳng mấy khi có mục dân biết sinh con phải đến bệnh viện trước.

康卓玛 谢谢你 这个你拿 这个你拿着
HSK 2
0:03s
kāng zhuó mǎ xiè xiè nǐ zhè ge nǐ ná zhè ge nǐ ná zheKhang Trác Mã, cảm ơn cô. - Cô cầm đi, - Không cần, không cần. cô cầm đi.

钱没有了 医药费不够 这个你得拿 这个你得拿着
HSK 4
0:03s
qián méi yǒu le yī yào fèi bù gòu zhè ge nǐ dé ná zhè ge nǐ dé ná zheTôi hết tiền rồi, không đủ viện phí, cô phải nhận cái này, cô phải nhận cái này.

这个编制 也是他们好不容易 才办下来的 我
HSK 7
0:03s
zhè ge biān zhì yě shì tā men hǎo bù róng yì cái bàn xià lái de wǒKhó lắm họ mới giúp em vào biên chế được, em...

这肉你拿回去吧 就当是 补给你的工资了
HSK 7
0:03s
zhè ròu nǐ ná huí qù ba jiù dāng shì bǔ jǐ nǐ de gōng zī leEm mang thịt về đi, coi như bù cho lương của em.

不用 老师 你还是留着 分给大家吧 拿走吧
HSK 4
0:03s
bù yòng lǎo shī nǐ hái shì liú zhe fēn gěi dà jiā ba ná zǒu baKhông cần đâu cô, cô cứ giữ lại chia cho mọi người đi. Mang đi đi,

三个月都没发工资了 我知道
HSK 4
0:03s
sān gè yuè dōu méi fā gōng zī le wǒ zhī dàokhông trả lương ba tháng rồi. Cô biết

不该老拿这些 来应付你们
HSK 7
0:03s
bù gāi lǎo ná zhè xiē lái yìng fù nǐ menkhông nên cứ dùng mấy thứ này đối phó với các em.

那多浪费呀 都是好东西
HSK 5
0:03s
nà duō làng fèi ya dōu shì hǎo dōng xīThế thì phí lắm. Toàn là đồ tốt.

没事 让她喝吧 喝不出病来
HSK 2
0:03s
méi shì ràng tā hē ba hē bù chū bìng láiKhông sao, để mẹ uống, không bị gì đâu.

什么点了 你还浇水
HSK 1
0:03s
shén me diǎn le nǐ hái jiāo shuǐMấy giờ rồi mà em còn tưới nước?

你要是 把咱们县城的独苗树 浇死了
HSK 5
0:03s
nǐ yào shì bǎ zán men xiàn chéng de dú miáo shù jiāo sǐ leEm mà tưới cho chết cái cây duy nhất của huyện chúng ta,

你小心县长来找你 我都这么 浇了好几回了
HSK 5
0:03s
nǐ xiǎo xīn xiàn zhǎng lái zhǎo nǐ wǒ dōu zhè me jiāo le hǎo jǐ huí lethì cẩn thận huyện trưởng tính sổ với em đấy. Em tưới như thế này mấy lần rồi.

坐手扶 突突了三个小时
HSK 1
0:03s
zuò shǒu fú tū tū le sān gè xiǎo shíNgồi máy cày lắc lư ba tiếng đồng hồ liền.

我满县城都跑遍了 这会儿 哪还有绿叶菜啦
HSK 6
0:03s
wǒ mǎn xiàn chéng dōu pǎo biàn le zhè huì er nǎ hái yǒu lǜ yè cài laCon chạy khắp huyện rồi. Tầm này làm gì có rau xanh nữa,