Cách dùng "二位僧人请慢走 好的" (èr wèi sēng rén qǐng màn zǒu hǎo de) trong hội thoại tiếng Trung
二位僧人请慢走 好的
Hai thầy đi thong thả nhé. Vâng ạ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
23:57
TMDB ID
282558
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 嗦呀啦 饮酒吉祥 | suo ya la yǐn jiǔ jí xiáng | ♪ So ya la, uống rượu cát tường ♪ |
| 2▶ | 二位僧人请慢走 好的 | èr wèi sēng rén qǐng màn zǒu hǎo de | Hai thầy đi thong thả nhé. Vâng ạ. |
| 3 | 我来 | wǒ lái | Để anh, |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 4 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
měi tiān dōu kě yǐ lái nǐ men zhāng ā mā jiā cèng chī cèng hē dengày nào cũng có thể đến nhà má Trương của mọi người ăn chực uống chực,

HSK 7
0:03s
zhǔ yào shì xiàn lǐ tài kōu le nà ròu gòu bù gòu a wǒ men jiā guǎn gòuChủ yếu do huyện bủn xỉn quá. Thịt có đủ không? Nhà chúng tôi bao mọi người đủ ăn.

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng nǐ men zhāng ā mā de yī yuàn a bù fā gōng zī guāng fā ròu leTóm lại bệnh viện của má Trương không phát lương, chỉ phát thịt thôi.

HSK 7
0:03s
wǒ men chī ròu kě yǐ ma yǒu yí gè jiā huo bù chī ròuBọn tôi ăn được thịt, có một tên không ăn thịt.

HSK 7
0:03s
wǒ xīn mǎi de jī dàn wǒ gěi nǐ men wò yí gè baTôi vừa mới mua trứng. Tôi luộc cho mọi người ăn nhé.

HSK 4
0:03s
gěi nǐ zhǎo le fèn xīn gōng zuò a wǒ kě bù qù nǐ men nà értìm cho em việc mới này. Em không đến chỗ bọn chị làm đâu.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
dāng rán le jú lǐ kěn dìng huì zài pài yí gè rén láiTất nhiên, chắc chắn bên cục sẽ cử người khác tới.

HSK 7
0:03s
nǐ men yǐ hòu zài yě bù néng lái wǒ men jiā cèng chī cèng hē leSau này các người không được đến nhà chúng tôi ăn chực uống chực nữa đâu.

HSK 5
0:03s
wǒ men jiā tā shuō le bù suàn yào shi zài nǎ ér dōu zhī dào nǐ men suí shí láiNó không có quyền lên tiếng ở nhà này. Bọn cậu biết chìa khóa ở đâu. Các cậu thích đến lúc nào thì đến.

HSK 2
0:03s
yì qǐ chī ba wǒ bù chī bù chī dōng zhì bā dōng zhì bā zǒu leCùng ăn đi. Tôi không ăn, không ăn. Đông Trí Ba, Đông Trí Ba. Đi đây.

HSK 2
0:03s
mā wǒ zǒu le nǐ qù nǎ ér a wǒ yǒu shì chū qù liǎng tiānCon đi nhé mẹ. Con đi đâu thế? Con có việc, ra ngoài vài ngày.

HSK 4
0:03s
nǐ shēn shàng yǒu qián ma nǐ dé zhuāng diǎn qián wǒ wǒ wǒCon có tiền không? Con phải đem theo ít tiền chứ. Con, con, con,

HSK 3
0:03s
gàn shá nǐ gàn shá yī tiān dào wǎn wǎng wài pǎo bú shì shuō yǒu shì maLàm gì thế? Em làm gì ý, cả ngày cứ nhong nhong ngoài đường. Em bảo có việc còn gì.

HSK 4
0:03s
nǐ zuì jìn lǎo shì bù zhe jiā nǐ ràng tā shěng diǎn xīn xíng bù xíngdạo này em toàn không ở nhà. Em đừng làm mẹ lo được không?

HSK 2
0:03s
wǒ gǎn bù shàng chē le zǒu le nǐ shàng nǎ ér qù nǐEm trễ xe rồi. Đi đây. Em đi đâu thế hả?


