Cách dùng "二位僧人请慢走 好的" (èr wèi sēng rén qǐng màn zǒu hǎo de) trong hội thoại tiếng Trung

èrwèisēngrénqǐngmànzǒu hǎode

Hai thầy đi thong thả nhé. Vâng ạ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
23:57
TMDB ID
282558
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1嗦呀啦 饮酒吉祥suo ya la yǐn jiǔ jí xiáng♪ So ya la, uống rượu cát tường ♪
2二位僧人请慢走 好的èr wèi sēng rén qǐng màn zǒu hǎo deHai thầy đi thong thả nhé. Vâng ạ.
3我来wǒ láiĐể anh,

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 5 of 6)
回屋写作业吧 我能先喂炯喜吗
HSK 3
0:03s
huí wū xiě zuò yè ba wǒ néng xiān wèi jiǒng xǐ maVào nhà làm bài tập đi. Con cho Quýnh Hỷ ăn trước được không?

喂完马 快来吃饭吧
HSK 2
0:03s
wèi wán mǎ kuài lái chī fàn baCho ngựa ăn xong thì vào ăn cơm.

签得可痛快了 一句多余的话都没说
HSK 6
0:03s
qiān dé kě tòng kuài le yī jù duō yú de huà dōu méi shuōKý dứt khoát lắm, không nói một lời thừa.

咱俩说话 就别绕弯子了
HSK 4
0:03s
zán liǎ shuō huà jiù bié rào wān zi lehai chúng ta nói chuyện không cần vòng vo đâu.

要多冷淡有多冷淡
HSK 7
0:03s
yào duō lěng dàn yǒu duō lěng dàncứ lạnh nhạt hết mức có thể ấy.

你怎么才来呀 你吃饭了吗
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me cái lái ya nǐ chī fàn le masao giờ cậu mới tới? Cậu ăn cơm chưa?

日落的时候进去的 现在抓紧出发 应该能赶上
HSK 5
0:03s
rì luò de shí hòu jìn qù de xiàn zài zhuā jǐn chū fā yīng gāi néng gǎn shàngđi lúc chạng vạng tối. Mau chóng xuất phát bây giờ chắc sẽ đuổi kịp.

跟他们 正好错开了半天 消息可靠吗
HSK 5
0:03s
gēn tā men zhèng hǎo cuò kāi le bàn tiān xiāo xī kě kào maVừa khéo cách họ nửa ngày. Tin tức đáng tin không?

牧民给的消息 八九不离十 老韩
HSK 7
0:03s
mù mín gěi de xiāo xī bā jiǔ bù lí shí lǎo hánTin từ dân du mục, chắc tám mươi, chín mươi phần trăm. Anh Hàn,

车怎么样 三根钢板断了两根 加厚的没有了
HSK 5
0:03s
chē zěn me yàng sān gēn gāng bǎn duàn le liǎng gēn jiā hòu de méi yǒu lexe thế nào rồi? Ba thanh thép thì gãy mất hai, hết loại dày hơn rồi.

我把原装的换上了 凑合能跑吧 现在油 能跑几天
HSK 7
0:03s
wǒ bǎ yuán zhuāng de huàn shàng le còu hé néng pǎo ba xiàn zài yóu néng pǎo jǐ tiānTôi thay bằng cái nguyên bản rồi, chắc chạy tạm được. Bây giờ xăng còn đi được mấy ngày?

知道了 放心吧 给他留把枪
HSK 6
0:03s
zhī dào le fàng xīn ba gěi tā liú bǎ qiāngTôi biết rồi, yên tâm đi. Để lại cho cậu ấy khẩu súng.

姐姐求你了 你就多给我们一点嘛
HSK 6
0:03s
jiě jiě qiú nǐ le nǐ jiù duō gěi wǒ men yì diǎn maXin chị mà, chị cho bọn em thêm một ít đi.

汽油实在是没办法 再赊账了 你们已经拖了
HSK 6
0:03s
qì yóu shí zài shì méi bàn fǎ zài shē zhàng le nǐ men yǐ jīng tuō leXăng thì quả thực không thể ghi nợ nữa. Các cậu dây ra tới

我们车的火花塞坏了 有新的吗 没有
HSK 7
0:03s
wǒ men chē de huǒ huā sāi huài le yǒu xīn de ma méi yǒuxe bọn tôi hỏng bugi rồi. Có bugi mới không? Không có,

用不用 给你写个字据啊 不用了
HSK 3
0:03s
yòng bù yòng gěi nǐ xiě gè zì jù a bù yòng leCó cần viết giấy nợ cho cô không? Không cần đâu,

天天待在队里 太可惜了
HSK 4
0:03s
tiān tiān dài zài duì lǐ tài kě xī lemà ngày nào cũng ở đội, tiếc quá.

不过 最好是换一个 新的火花塞
HSK 4
0:03s
bù guò zuì hǎo shì huàn yí gè xīn de huǒ huā sāiNhưng tốt nhất là thay bugi mới.

你已经长大了 有能力做选择了
HSK 4
0:03s
nǐ yǐ jīng zhǎng dà le yǒu néng lì zuò xuǎn zé le[Em lớn rồi,] [có khả năng đưa ra lựa chọn.]

工作没有意义 而去申请调动
HSK 6
0:03s
gōng zuò méi yǒu yì yì ér qù shēn qǐng diào dòng[chỉ vì em thấy công việc hiện tại] [không có ý nghĩa.]