Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "开稳点 你自己打准" (kāi wěn diǎn nǐ zì jǐ dǎ zhǔn) trong hội thoại tiếng Trung

开稳点 你自己打准

kāi wěn diǎn nǐ zì jǐ dǎ zhǔn

Lái vững tí. Tự anh bắn cho chuẩn đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
2:59
TMDB ID
282558
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1博拉木拉bó lā mù lā[Giữa thập niên 1990 tại Thanh Hải] Bramra.
2开稳点 你自己打准kāi wěn diǎn nǐ zì jǐ dǎ zhǔnLái vững tí. Tự anh bắn cho chuẩn đi.
3打轮胎 打轮胎 你来dǎ lún tāi dǎ lún tāi nǐ láiBắn lốp. Bắn lốp. Anh bắn đi.

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 1 of 6)
我两颗 你一颗 都给我
HSK 5
0:03s
wǒ liǎng kē nǐ yī kē dōu gěi wǒTôi hai viên, anh một viên. Đưa hết cho tôi.
枪打得不准 子弹属你用得多
HSK 7
0:03s
qiāng dǎ dé bù zhǔn zǐ dàn shǔ nǐ yòng dé duōBắn thì không trúng, anh dùng đạn là nhiều nhất đấy.
你个贪吃的小家伙
HSK 7
0:03s
nǐ gè tān chī de xiǎo jiā huoTên ham ăn kia,
腿缠住了是不是 别动
HSK 3
0:03s
tuǐ chán zhù le shì bú shì bié dòngchân bị vướng rồi đúng không? Yên nào.
这就回去 带你找阿依(奶奶)
HSK 3
0:03s
zhè jiù huí qù dài nǐ zhǎo ā yī ( nǎi nǎi )giờ thì về dẫn mày đi tìm bà.
下次你再乱跑
HSK 4
0:03s
xià cì nǐ zài luàn pǎoLần sau mày còn chạy lung tung,
小心一口被狼给吃掉
HSK 6
0:03s
xiǎo xīn yī kǒu bèi láng gěi chī diàocẩn thận bị sói ăn thịt luôn đấy.
这不是我的羊 你还回去
HSK 3
0:03s
zhè bú shì wǒ de yáng nǐ hái huí qùđây không phải cừu của thím. Cháu trả lại đi.
再去找嘛 还回去
HSK 6
0:03s
zài qù zhǎo ma hái huí qùĐi tìm tiếp đi, trả lại.
茶喝好 再帮我找羊去啊
HSK 3
0:03s
chá hē hǎo zài bāng wǒ zhǎo yáng qù aUống trà xong thì đi tìm cừu giúp thím tiếp.
去山里嘛 会找到的
HSK 6
0:03s
qù shān lǐ ma huì zhǎo dào deVào núi đi, sẽ tìm thấy mà.
不知道哪儿弄的 没事 不疼 不疼
HSK 4
0:03s
bù zhī dào nǎ ér nòng de méi shì bù téng bù téngKhông biết quệt vào đâu nữa, không sao, không đau. Không đau à?
我们都回来了 你回去休息吧
HSK 2
0:03s
wǒ men dōu huí lái le nǐ huí qù xiū xī baBọn chú về hết rồi, cháu về nghỉ ngơi đi.
休息什么呀 都闲了十多天了
HSK 5
0:03s
xiū xī shén me ya dōu xián le shí duō tiān leNghỉ ngơi cái gì? Đã rảnh hơn 10 ngày rồi.
留着力气写报告嘛
HSK 6
0:03s
liú zhuó lì qì xiě bào gào maGiữ sức viết báo cáo đi,
懒驴的叫声 总是最响的
HSK 4
0:03s
lǎn lǘ de jiào shēng zǒng shì zuì xiǎng deTiếng kêu của con lừa lười lúc nào cũng vang nhất.
回来路上 经过卓源湖 这俩正挖坑埋皮子呢
HSK 7
0:03s
huí lái lù shàng jīng guò zhuó yuán hú zhè liǎ zhèng wā kēng mái pí zi neTrên đường về đi qua hồ Trác Nguyên, hai tên này đang đào hố chôn da.
这些人贼得很 早跑了
HSK 7
0:03s
zhè xiē rén zéi dé hěn zǎo pǎo leBọn người này ranh lắm, chạy lâu rồi.
政府 给点水喝吧 给点水喝
HSK 5
0:03s
zhèng fǔ gěi diǎn shuǐ hē ba gěi diǎn shuǐ hēChính quyền ơi, cho ngụm nước đi, cho ngụm nước đi.
都脏成这样了 还不洗洗
HSK 6
0:03s
dōu zàng chéng zhè yàng le hái bù xǐ xǐĐã bẩn thế này rồi còn không giặt à?