Cách dùng "你的事呢 我听说了" (nǐ de shì ne wǒ tīng shuō le) trong hội thoại tiếng Trung

deshìne tīngshuōle

Chuyện của cậu, tôi có nghe rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
21:21
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1舒静 何庭shū jìng hé tíngThư Tĩnh Hà Đình
2你的事呢 我听说了nǐ de shì ne wǒ tīng shuō leChuyện của cậu, tôi có nghe rồi.
3怎么样 你没事吧zěn me yàng nǐ méi shì baThế nào rồi? Cậu ổn không?

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 4 of 10)
赶紧弄好 九点还要去你们法院刨食呢
HSK 5
0:03s
gǎn jǐn nòng hǎo jiǔ diǎn hái yào qù nǐ men fǎ yuàn páo shí neLàm nhanh lên đi 9 giờ còn phải đến tòa của anh kiếm ăn mà

这怎么看怎么别扭呢 刚刚还挺紧的
HSK 7
0:03s
zhè zěn me kàn zěn me biè niǔ ne gāng gāng hái tǐng jǐn deNhìn kiểu gì cũng thấy kỳ kỳ Lúc nãy còn chặt lắm mà

你好你好你好 幸会幸会 荣幸荣幸 荣幸
HSK 7
0:03s
nǐ hǎo nǐ hǎo nǐ hǎo xìng huì xìng huì róng xìng róng xìng róng xìngChào chào chào Hân hạnh được gặp, vinh hạnh lắm Vinh hạnh

什么叫准客户啊 客户就是客户嘛
HSK 6
0:03s
shén me jiào zhǔn kè hù a kè hù jiù shì kè hù maKhách hàng tiềm năng là sao Khách hàng là khách hàng chứ

我那案子肯定给你干 这老爷们吐个吐沫是个钉
HSK 7
0:03s
wǒ nà àn zi kěn dìng gěi nǐ gàn zhè lǎo yé men tǔ gè tù mò shì gè dīngVụ của tôi chắc chắn giao cho anh rồi Đàn ông tôi nói là làm, một lời như đinh đóng cột

所以都要求一个白纸黑字 回头我就把合同寄给你
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ dōu yāo qiú yí gè bái zhǐ hēi zì huí tóu wǒ jiù bǎ hé tóng jì gěi nǐNên cái gì cũng phải có giấy trắng mực đen Lát nữa tôi gửi hợp đồng cho anh

周先生不好意思我们还有事 我们得先走了
HSK 3
0:03s
zhōu xiān shēng bù hǎo yì sī wǒ men hái yǒu shì wǒ men dé xiān zǒu leAnh Zhou xin lỗi, chúng tôi còn việc Chúng tôi phải đi trước

我的案子到时候您多费心 走 小笼包 咱先走
HSK 3
0:03s
wǒ de àn zi dào shí hòu nín duō fèi xīn zǒu xiǎo lóng bāo zán xiān zǒuVụ của tôi nhờ thẩm phán quan tâm giúp Đi thôi, Tiểu Long Bao, mình đi trước

不是 怎么回事 卡还没退呢
HSK 5
0:03s
bú shì zěn me huí shì kǎ hái méi tuì neỦa, chuyện gì vậy Thẻ chưa trả lại kìa

那人是你找来的 什么叫我找来的呀
HSK 5
0:03s
nà rén shì nǐ zhǎo lái de shén me jiào wǒ zhǎo lái de yaNgười đó là do anh/chị mời đến đúng không Sao lại là tôi mời đến chứ

偶遇 纯粹偶遇 有这么巧的事
HSK 7
0:03s
ǒu yù chún cuì ǒu yù yǒu zhè me qiǎo de shìTình cờ thôi, hoàn toàn tình cờ Có chuyện trùng hợp thế sao

拉你做揽客招牌 这可是你说的
HSK 7
0:03s
lā nǐ zuò lǎn kè zhāo pái zhè kě shì nǐ shuō deKéo anh/chị làm bảng hiệu câu khách hả Đó là anh/chị nói đấy nhé

你干吗把人想这么坏呀 昨天晚上是你哭着喊着
HSK 5
0:03s
nǐ gàn má bǎ rén xiǎng zhè me huài ya zuó tiān wǎn shàng shì nǐ kū zhe hǎn zheSao anh/chị nghĩ người ta xấu vậy Tối qua chính anh/chị vừa khóc vừa van xin

行 谢谢你对我们工作的配合
HSK 5
0:03s
xíng xiè xiè nǐ duì wǒ men gōng zuò de pèi héThôi được rồi Cảm ơn anh/chị đã hợp tác với chúng tôi

吵架了 退房
HSK 6
0:03s
chǎo jià le tuì fángCãi nhau rồi à Trả phòng

是老公还是男朋友啊 那孩子你俩的呀 什么呀
HSK 5
0:03s
shì lǎo gōng hái shì nán péng yǒu a nà hái zi nǐ liǎ de ya shén me yaLà chồng hay bạn trai vậy Đứa bé đó là con của hai người à Cái gì vậy

不是夫妻也不是男女朋友 你别瞎说
HSK 3
0:03s
bú shì fū qī yě bú shì nán nǚ péng yǒu nǐ bié xiā shuōKhông phải vợ chồng cũng không phải người yêu Đừng có nói bậy

到时候您合同的事之后再说好吧 弄好了吧 谢谢
HSK 5
0:03s
dào shí hòu nín hé tóng de shì zhī hòu zài shuō hǎo ba nòng hǎo le ba xiè xièChuyện hợp đồng của anh để sau nói được không Xong rồi nhé Cảm ơn

行行 之后说 那我等你电话 等你微信
HSK 4
0:03s
xíng xíng zhī hòu shuō nà wǒ děng nǐ diàn huà děng nǐ wēi xìnĐược được, để sau nói Vậy tôi chờ điện thoại của cô Chờ tin nhắn WeChat của cô

没事 是我过度紧张了 一场乌龙
HSK 5
0:03s
méi shì shì wǒ guò dù jǐn zhāng le yī cháng wū lóngỔn thôi. Tại tôi lo lắng quá thôi. Chỉ là một vụ hiểu nhầm.