Cách dùng "多打几个鬼子 谢谢 哪蹦出来的逃跑将军" (duō dǎ jǐ gè guǐ zi xiè xiè nǎ bèng chū lái de táo pǎo jiāng jūn) trong hội thoại tiếng Trung
多打几个鬼子 谢谢 哪蹦出来的逃跑将军
Giết thêm vài thằng quỷ Nhật. Cảm ơn. Tướng quân đào ngũ ở đâu ra thế?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:03
lǚ zhǎng zhāng yún kuí wǒ men liǎ yě juān xiè xiè nǐ men de zhī chí
旅长张云魁 我们俩也捐 谢谢你们的支持
“Lữ đoàn trưởng Trương Vân Khôi. Hai chúng tôi cũng quyên góp. Cảm ơn sự ủng hộ của mọi người.”
LINE 0206:05
PLAYING SCENEduō dǎ jǐ gè guǐ zi xiè xiè nǎ bèng chū lái de táo pǎo jiāng jūn
多打几个鬼子 谢谢 哪蹦出来的逃跑将军
“Giết thêm vài thằng quỷ Nhật. Cảm ơn. Tướng quân đào ngũ ở đâu ra thế?”
LINE 0306:09
dà chǎng yī diū quán pán jiē shū a
大场一丢 全盘皆输啊
“Đại Tràng vừa mất là thua cả bàn cờ rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 2 of 9)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ jiù xiān táo pǎo le bǎ wǒ men lǎo bǎi xìng pāo xiàông đã chạy trước rồi. Bỏ rơi dân chúng chúng tôi.

HSK 7
0:03s
nǐ mài guó zéi bǎo wèi guó jiā nǐ zhè yàng zuò nǐ zhí de maÔng! Kẻ bán nước! Bảo vệ đất nước! Ông làm vậy có đáng không?

HSK 3
0:03s
táo bīng nǐ shì dāng bīng de gàn shén me nǐ men nǐ shì ná guó jiā jūn xiǎng deLính đào ngũ! Ông là lính mà. Các người làm gì vậy? Ông nhận lương bổng của quốc gia mà.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bì zuǐ wǒ men shào yé zài qián miàn pīn mìngCâm miệng! Thiếu gia nhà chúng tôi ở ngoài mặt trận liều mạng,

HSK 4
0:03s
bǎo hù de shì nǐ men zhè xiē rén nǐ men cái shì hàn jiānbảo vệ chính là những người như các người. Các người mới là Hán gian.

HSK 7
0:03s
nǐ men de liáng xīn dōu bèi rì běn zi chī leLương tâm của các người, bị quân Nhật ăn hết rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
yào dēng mén gěi wǒ dào qiàn bào zhǐ shàng xiě dé qīng qīng chǔ chǔ tài yéPhải đến tận nhà xin lỗi tôi. Trên báo viết rõ ràng rành mạch. Lão gia.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
tā wēi xié wǒ shuō zài yě bù néng jiàn zhāng jiā rénuy hiếp tôi, nói là không được gặp lại người nhà họ Trương nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ bú huì ràng tā men dòng nǐ yī gēn hàn máoTôi sẽ không để chúng động đến một sợi tóc của cậu đâu.

HSK 6
0:03s
jiān chí shí wǔ fēn zhōng yī dī shuǐ bù sǎ jiǎn zhí shì tài nán leGiữ vững mười lăm phút không làm đổ một giọt nước, đúng là quá khó.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
dà fū shuō nǐ zhì shǎo dé wò chuáng bàn gè yuèBác sĩ nói anh phải nằm trên giường ít nhất nửa tháng.