Cách dùng "多少次的改朝换代" (duō shǎo cì de gǎi cháo huàn dài) trong hội thoại tiếng Trung

duōshǎodegǎicháohuàndài

Bao nhiêu lần thay triều đổi đại,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:18
zhōng
guó
jiù
cún
zài
le
qiān
nián

Trung Quốc đã tồn tại năm nghìn năm rồi.

LINE 0217:22
PLAYING SCENE
duō
shǎo
de
gǎi
cháo
huàn
dài

Bao nhiêu lần thay triều đổi đại,

LINE 0317:25
shì
wén
huà
méi
yǒu
wáng

nhưng văn hóa chưa từng mất đi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp17:22
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 8 of 9)
不是停刊了 就是根本没人管
HSK 5
0:03s
bú shì tíng kān le jiù shì gēn běn méi rén guǎnkhông phải đã ngừng xuất bản rồi, thì cũng là hoàn toàn không có ai quản lý.
其实他写再多 也没地方投啊
HSK 5
0:03s
qí shí tā xiě zài duō yě méi dì fāng tóu aThật ra ngài ấy có viết nhiều hơn nữa, cũng không có nơi nào để gửi đâu.
我试试去劝劝太爷
HSK 1
0:03s
wǒ shì shì qù quàn quàn tài yéđể tôi thử khuyên Thái gia xem sao.
试试嘛 万一太爷听我的呢
HSK 6
0:03s
shì shì ma wàn yī tài yé tīng wǒ de neCứ thử xem sao ạ. Biết đâu Thái gia lại nghe lời tôi thì sao.
那你要是能劝动太爷
HSK 4
0:03s
nà nǐ yào shì néng quàn dòng tài yéVậy nếu ngươi có thể thuyết phục được Thái gia,
我能不能提一个小条件 不行
HSK 4
0:03s
wǒ néng bù néng tí yí gè xiǎo tiáo jiàn bù xíngtôi có thể đưa ra một điều kiện nhỏ được không ạ? Không được.
不行 不行 不行 那夫人 不行我就走了
HSK 6
0:03s
bù xíng bù xíng bù xíng nà fū rén bù xíng wǒ jiù zǒu leKhông được, không được, không được. Vậy Phu nhân, không được thì tôi đi đây.
把我卖三四回都不够的 我都快愁死了
HSK 4
0:03s
bǎ wǒ mài sān sì huí dōu bù gòu de wǒ dōu kuài chóu sǐ lebán tôi đi ba bốn lần cũng không đủ mua. Tôi lo chết đi được.
你要是能劝动太爷去武汉 我们就带上你
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì néng quàn dòng tài yé qù wǔ hàn wǒ men jiù dài shàng nǐNếu ngươi thuyết phục được Thái gia đi Vũ Hán, chúng tôi sẽ cho ngươi đi cùng.
那我先给太爷包一包子
HSK 3
0:03s
nà wǒ xiān gěi tài yé bāo yī bāo zitôi đi làm ít bánh bao cho Thái gia trước đã.
刘嫂 你帮我打个下手行不行
HSK 7
0:03s
liú sǎo nǐ bāng wǒ dǎ gè xià shǒu xíng bù xíngChị Lưu, chị phụ tôi một tay được không?
敢情是在这儿练大字呢
HSK 3
0:03s
gǎn qíng shì zài zhè ér liàn dà zì neHóa ra là ở đây luyện chữ à.
有什么用啊
HSK 3
0:03s
yǒu shén me yòng aCó tác dụng gì chứ?
我也不怕跟您老说实话 您啊
HSK 6
0:03s
wǒ yě bù pà gēn nín lǎo shuō shí huà nín aCháu cũng không ngại nói thật với cụ đâu. Cụ à.
是我见过的所有人里头
HSK 5
0:03s
shì wǒ jiàn guò de suǒ yǒu rén lǐ touTrong số tất cả những người cháu từng gặp.
最糊涂 最不识好歹的
HSK 7
0:03s
zuì hú tú zuì bù shí hǎo dǎi deCụ là người hồ đồ nhất, không biết điều nhất.
您该申冤申冤哪
HSK 1
0:03s
nín gāi shēn yuān shēn yuān nǎThì cụ nên đi kêu oan đi.
您该骂人骂人哪
HSK 1
0:03s
nín gāi mà rén mà rén nǎNên đi mắng người đi.
光在这窝里横 不吃不喝你吓唬谁呢
HSK 7
0:03s
guāng zài zhè wō lǐ héng bù chī bù hē nǐ xià hǔ shuí neChỉ giỏi bắt nạt người nhà. Không ăn không uống ông dọa ai thế?
雷声大 雨点小 也不见真骂
HSK 5
0:03s
léi shēng dà yǔ diǎn xiǎo yě bú jiàn zhēn màSấm to mưa nhỏ. Cũng chẳng thấy mắng thật.