Cách dùng "赶紧走 我儿子张云魁" (gǎn jǐn zǒu wǒ ér zi zhāng yún kuí) trong hội thoại tiếng Trung
赶紧走 我儿子张云魁
Mau đi đi. Con trai ta, Trương Vân Khôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:36
nǐ men yí dìng yào qīng chǔ dì gào sù wǒ zǒu shén me shì táo bīng
你们一定要清楚地告诉我 走 什么是逃兵
“Các người nhất định phải nói rõ cho ta biết, Đi. thế nào là đào binh!”
LINE 0211:40
PLAYING SCENEgǎn jǐn zǒu wǒ ér zi zhāng yún kuí
赶紧走 我儿子张云魁
“Mau đi đi. Con trai ta, Trương Vân Khôi.”
LINE 0311:43
zhāng张
yún云
kuí魁
shì是
yuān冤
wǎng枉
de的
“Trương Vân Khôi bị oan!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 6 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tài yé shǒu lǐ wò zhe sān zhāng qù wǔ hàn de chuán piào jiù shì bù zǒuLão gia trong tay có. Ba tấm vé tàu đi Vũ Hán. Mà cứ không chịu đi.

HSK 5
0:03s
jiǔ jiāng nà biān yǒu yī tiáo chuán dōu bèi zhà chén leBên Cửu Giang có một chiếc tàu. Bị ném bom chìm rồi.

HSK 7
0:03s
jiàn méi jiàn guò hōng zhà zěn me méi jiàn guòĐã thấy ném bom bao giờ chưa? Sao lại chưa thấy.

HSK 7
0:03s
nǐ nà pǎo jǐng bào jiù shì tiě sī shuān dòu fǔ bù zhí yī tíCậu chạy báo động ấy à. Chỉ là muỗi thôi. Không đáng nhắc đến.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
kuā cā yī xià diào xià lái dì èr gè dàn jǐn jiē zhe jiù shìRầm một tiếng. Quả thứ hai rơi xuống. Ngay sau đó là.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nóng cūn bù zhà nà bái cài dì zhà yī kēng yǒu shén me yì si yaNông thôn không bị ném bom. Ném bom một cái hố trên ruộng rau cải. Thì có ý nghĩa gì chứ?

HSK 7
0:03s
nà dàn piān zi dǎ jìn nǎo dài lǐ shì shén me yàngMảnh đạn đó, bắn vào trong đầu thì sẽ như thế nào?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shì diàn jì shàng lǎo tài yé shǒu lǐ nà sān zhāng chuán piào le baCô đang nhòm ngó ba tấm vé tàu trong tay lão gia đúng không?