Cách dùng "击鼓骂曹" (jī gǔ mà cáo) trong hội thoại tiếng Trung
击鼓骂曹
Đánh trống mắng Tào.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:19
jiào jiào jiào jiào jiào shén me lái zhe
叫叫叫 叫 叫什么来着
“Gọi gọi gọi... gọi là... Gọi là gì nhỉ?”
LINE 0240:24
PLAYING SCENEjī击
gǔ鼓
mà骂
cáo曹
“Đánh trống mắng Tào.”
LINE 0340:26
tài yé zhè jiǎng wěi yuán zhǎng yào shì bù gěi zán lǚ zhǎng píng fǎn
太爷 这蒋委员长 要是不给咱旅长平反
“Lão gia. Tưởng ủy viên trưởng này. Nếu không minh oan cho lữ đoàn trưởng của chúng ta.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 6 of 9)
HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tài yé shǒu lǐ wò zhe sān zhāng qù wǔ hàn de chuán piào jiù shì bù zǒuLão gia trong tay có. Ba tấm vé tàu đi Vũ Hán. Mà cứ không chịu đi.

HSK 5
0:03s
jiǔ jiāng nà biān yǒu yī tiáo chuán dōu bèi zhà chén leBên Cửu Giang có một chiếc tàu. Bị ném bom chìm rồi.

HSK 7
0:03s
jiàn méi jiàn guò hōng zhà zěn me méi jiàn guòĐã thấy ném bom bao giờ chưa? Sao lại chưa thấy.

HSK 7
0:03s
nǐ nà pǎo jǐng bào jiù shì tiě sī shuān dòu fǔ bù zhí yī tíCậu chạy báo động ấy à. Chỉ là muỗi thôi. Không đáng nhắc đến.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
kuā cā yī xià diào xià lái dì èr gè dàn jǐn jiē zhe jiù shìRầm một tiếng. Quả thứ hai rơi xuống. Ngay sau đó là.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nóng cūn bù zhà nà bái cài dì zhà yī kēng yǒu shén me yì si yaNông thôn không bị ném bom. Ném bom một cái hố trên ruộng rau cải. Thì có ý nghĩa gì chứ?

HSK 7
0:03s
nà dàn piān zi dǎ jìn nǎo dài lǐ shì shén me yàngMảnh đạn đó, bắn vào trong đầu thì sẽ như thế nào?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s