Cách dùng "劳驾问一下 那个去武汉的船 现在已经检票了吗" (láo jià wèn yī xià nà ge qù wǔ hàn de chuán xiàn zài yǐ jīng jiǎn piào le ma) trong hội thoại tiếng Trung
劳驾问一下 那个去武汉的船 现在已经检票了吗
Làm phiền cho hỏi. Chuyến tàu đi Vũ Hán đó, bây giờ đã soát vé chưa ạ?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:48
xíng lǐ ná hǎo kàn zhe diǎn
行李拿好 看着点
“Cầm hành lý cho chắc, để ý một chút.”
LINE 0204:50
PLAYING SCENEláo jià wèn yī xià nà ge qù wǔ hàn de chuán xiàn zài yǐ jīng jiǎn piào le ma
劳驾问一下 那个去武汉的船 现在已经检票了吗
“Làm phiền cho hỏi. Chuyến tàu đi Vũ Hán đó, bây giờ đã soát vé chưa ạ?”
LINE 0304:54
dào到
wǔ武
hàn汉
de的
chuán船
jīn今
tiān天
yǐ已
jīng经
méi没
yǒu有
le了
“Tàu đi Vũ Hán hôm nay hết chuyến rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 6 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tài yé shǒu lǐ wò zhe sān zhāng qù wǔ hàn de chuán piào jiù shì bù zǒuLão gia trong tay có. Ba tấm vé tàu đi Vũ Hán. Mà cứ không chịu đi.

HSK 5
0:03s
jiǔ jiāng nà biān yǒu yī tiáo chuán dōu bèi zhà chén leBên Cửu Giang có một chiếc tàu. Bị ném bom chìm rồi.

HSK 7
0:03s
jiàn méi jiàn guò hōng zhà zěn me méi jiàn guòĐã thấy ném bom bao giờ chưa? Sao lại chưa thấy.

HSK 7
0:03s
nǐ nà pǎo jǐng bào jiù shì tiě sī shuān dòu fǔ bù zhí yī tíCậu chạy báo động ấy à. Chỉ là muỗi thôi. Không đáng nhắc đến.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
kuā cā yī xià diào xià lái dì èr gè dàn jǐn jiē zhe jiù shìRầm một tiếng. Quả thứ hai rơi xuống. Ngay sau đó là.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nóng cūn bù zhà nà bái cài dì zhà yī kēng yǒu shén me yì si yaNông thôn không bị ném bom. Ném bom một cái hố trên ruộng rau cải. Thì có ý nghĩa gì chứ?

HSK 7
0:03s
nà dàn piān zi dǎ jìn nǎo dài lǐ shì shén me yàngMảnh đạn đó, bắn vào trong đầu thì sẽ như thế nào?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shì diàn jì shàng lǎo tài yé shǒu lǐ nà sān zhāng chuán piào le baCô đang nhòm ngó ba tấm vé tàu trong tay lão gia đúng không?