Cách dùng "祢正平裸衣骂贼" (mí zhèng píng luǒ yī mà zéi) trong hội thoại tiếng Trung

zhèngpíngluǒzéi

Nễ Chính Bình cởi áo mắng giặc.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:10
guāng guāng zhe shēn zi mà cáo cāo nà ge jiào shén me lái zhe

光 光着身子骂曹操那个 叫什么来着

Cởi... cởi trần mắng Tào Tháo ấy. Gọi là gì nhỉ?

LINE 0240:13
PLAYING SCENE
zhèng
píng
luǒ
zéi

Nễ Chính Bình cởi áo mắng giặc.

LINE 0340:17
hǎo
xiàng
duì

Hình như cũng không đúng.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp40:13
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 6 of 9)
万福哥在哪儿
HSK 1
0:03s
wàn fú gē zài nǎ érAnh Vạn Phúc ở đâu rồi?
你在哪儿啊
HSK 2
0:03s
nǐ zài nǎ ér aAnh ở đâu vậy?
隔壁老杨家三口全走了
HSK 6
0:03s
gé bì lǎo yáng jiā sān kǒu quán zǒu leNhà lão Dương hàng xóm ba người đều đi cả rồi.
你说这形势一天比一天紧
HSK 5
0:03s
nǐ shuō zhè xíng shì yī tiān bǐ yī tiān jǐnBà xem, tình hình ngày càng căng thẳng.
太爷手里握着 三张去武汉的船票 就是不走
HSK 5
0:03s
tài yé shǒu lǐ wò zhe sān zhāng qù wǔ hàn de chuán piào jiù shì bù zǒuLão gia trong tay có. Ba tấm vé tàu đi Vũ Hán. Mà cứ không chịu đi.
九江那边有一条船 都被炸沉了
HSK 5
0:03s
jiǔ jiāng nà biān yǒu yī tiáo chuán dōu bèi zhà chén leBên Cửu Giang có một chiếc tàu. Bị ném bom chìm rồi.
见没见过轰炸 怎么没见过
HSK 7
0:03s
jiàn méi jiàn guò hōng zhà zěn me méi jiàn guòĐã thấy ném bom bao giờ chưa? Sao lại chưa thấy.
你那跑警报 就是铁丝拴豆腐 不值一提
HSK 7
0:03s
nǐ nà pǎo jǐng bào jiù shì tiě sī shuān dòu fǔ bù zhí yī tíCậu chạy báo động ấy à. Chỉ là muỗi thôi. Không đáng nhắc đến.
向下俯冲
HSK 5
0:03s
xiàng xià fǔ chōngRồi lao xuống.
贴着你的头皮就过去了
HSK 5
0:03s
tiē zhe nǐ de tóu pí jiù guò qù leBay sượt qua da đầu cậu luôn.
夸嚓一下 掉下来第二个弹 紧接着就是
HSK 4
0:03s
kuā cā yī xià diào xià lái dì èr gè dàn jǐn jiē zhe jiù shìRầm một tiếng. Quả thứ hai rơi xuống. Ngay sau đó là.
像门板一样拍过来
HSK 4
0:03s
xiàng mén bǎn yī yàng pāi guò láiĐập vào người như tấm ván cửa vậy.
噼里啪啦往你身上掉
HSK 4
0:03s
pī lǐ pā lā wǎng nǐ shēn shàng diàoLốp bốp rơi xuống người cậu.
武汉肯定也要炸
HSK 5
0:03s
wǔ hàn kěn dìng yě yào zhàVũ Hán chắc chắn cũng sẽ bị ném bom.
专找人多的地方
HSK 3
0:03s
zhuān zhǎo rén duō de dì fāngChúng chuyên tìm những nơi đông người.
农村不炸 那白菜地炸一坑 有什么意思呀
HSK 7
0:03s
nóng cūn bù zhà nà bái cài dì zhà yī kēng yǒu shén me yì si yaNông thôn không bị ném bom. Ném bom một cái hố trên ruộng rau cải. Thì có ý nghĩa gì chứ?
那弹片子 打进脑袋里是什么样
HSK 7
0:03s
nà dàn piān zi dǎ jìn nǎo dài lǐ shì shén me yàngMảnh đạn đó, bắn vào trong đầu thì sẽ như thế nào?
那白色的脑浆子呼呼往外冒
HSK 6
0:03s
nà bái sè de nǎo jiāng zi hū hū wǎng wài màoÓc trắng cứ thế tuôn ra ngoài.
就是想吓破我和阿一的胆
HSK 4
0:03s
jiù shì xiǎng xià pò wǒ hé ā yī de dǎnchính là muốn dọa tôi và A Nhất sợ chết khiếp,
好把我们都吓回乡下去
HSK 7
0:03s
hǎo bǎ wǒ men dōu xià huí xiāng xià qùđể dọa chúng tôi về quê,