Cách dùng "能帮忙介绍一下他们吗" (néng bāng máng jiè shào yī xià tā men ma) trong hội thoại tiếng Trung

néngbāngmángjièshàoxiàmenma

Có thể giúp chúng tôi giới thiệu về họ được không?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:26
xuān
chuán
xià
men
de
yīng
yǒng
shì

tuyên truyền về những chiến công anh dũng của họ.

LINE 0220:28
PLAYING SCENE
néng
bāng
máng
jiè
shào
xià
men
ma

Có thể giúp chúng tôi giới thiệu về họ được không?

LINE 0320:30
hǎo

Được.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp20:28
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 1 of 9)
那也要三十块 三十块
HSK 1
0:03s
nà yě yào sān shí kuài sān shí kuàithì cũng phải mất ba mươi đồng. Ba mươi đồng,
那不也差不多 一根金条了吗 可不
HSK 5
0:03s
nà bù yě chà bu duō yī gēn jīn tiáo le ma kě bùthế chẳng phải gần bằng một thỏi vàng rồi sao? Chứ sao nữa.
我跟你说啊 这还是今天的价 明天呀
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō a zhè hái shì jīn tiān de jià míng tiān yāTôi nói cho anh biết nhé, đây vẫn là giá hôm nay. Ngày mai ấy à,
不成啊 兄弟 一个子儿也少不了啊
HSK 7
0:03s
bù chéng a xiōng dì yí gè zi ér yě shào bù liǎo aKhông được đâu huynh đệ, một xu cũng không bớt được đâu.
给我来桶水 来来 我来
HSK 4
0:03s
gěi wǒ lái tǒng shuǐ lái lái wǒ láiCho tôi một thùng nước. Để tôi, để tôi.
少尉 过来看看
HSK 2
0:03s
shào wèi guò lái kàn kànThiếu úy? Lại đây xem đi.
是我的吗 这是新军装啊 是我们的吗
HSK 2
0:03s
shì wǒ de ma zhè shì xīn jūn zhuāng a shì wǒ men de maLà của em sao? Đây là quân phục mới à. Là của chúng ta sao?
这儿还写着我名字呢 那我以后就是少尉了
HSK 3
0:03s
zhè ér hái xiě zhe wǒ míng zì ne nà wǒ yǐ hòu jiù shì shào wèi leỞ đây còn ghi tên em nữa này. Vậy sau này em là Thiếu úy rồi.
这也太精神了吧 多神气
HSK 7
0:03s
zhè yě tài jīng shén le ba duō shén qìTrông oai phong quá nhỉ. Oai phong biết bao.
等等我要买船票 去汉口的
HSK 1
0:03s
děng děng wǒ yào mǎi chuán piào qù hàn kǒu deChờ đã, tôi muốn mua vé tàu, đi Hán Khẩu.
在这儿干什么呢 没钱买船票 赶紧滚
HSK 5
0:03s
zài zhè ér gàn shén me ne méi qián mǎi chuán piào gǎn jǐn gǔnLàm gì ở đây thế? Không có tiền mua vé tàu. Mau cút đi.
卖报 卖报
HSK 7
0:03s
mài bào mài bàoBáo đây, báo đây!
行李拿好 看着点
HSK 3
0:03s
xíng lǐ ná hǎo kàn zhe diǎnCầm hành lý cho chắc, để ý một chút.
劳驾问一下 那个去武汉的船 现在已经检票了吗
HSK 7
0:03s
láo jià wèn yī xià nà ge qù wǔ hàn de chuán xiàn zài yǐ jīng jiǎn piào le maLàm phiền cho hỏi. Chuyến tàu đi Vũ Hán đó, bây giờ đã soát vé chưa ạ?
那你有没有见到一个小兄弟 大概就这么高
HSK 3
0:03s
nà nǐ yǒu méi yǒu jiàn dào yí gè xiǎo xiōng dì dà gài jiù zhè me gāoVậy anh có thấy một cậu em nào không? Cao khoảng chừng này.
开开门吧 还有票吗
HSK 2
0:03s
kāi kāi mén ba hái yǒu piào maMở cửa ra đi. Còn vé không?
不着急 不着急 来 先排好队 把票拿出来
HSK 4
0:03s
bù zháo jí bù zháo jí lái xiān pái hǎo duì bǎ piào ná chū láiKhông vội, không vội. Nào, xếp hàng trước đi. Đưa vé ra.
多打几个鬼子 谢谢 哪蹦出来的逃跑将军
HSK 7
0:03s
duō dǎ jǐ gè guǐ zi xiè xiè nǎ bèng chū lái de táo pǎo jiāng jūnGiết thêm vài thằng quỷ Nhật. Cảm ơn. Tướng quân đào ngũ ở đâu ra thế?
大场一丢 全盘皆输啊
HSK 7
0:03s
dà chǎng yī diū quán pán jiē shū aĐại Tràng vừa mất là thua cả bàn cờ rồi.
国家存亡在即 为抗战做份贡献吧
HSK 5
0:03s
guó jiā cún wáng zài jí wèi kàng zhàn zuò fèn gòng xiàn baQuốc gia đang lúc tồn vong. Góp một phần sức cho kháng chiến đi ạ.