Cách dùng "你们都逃到后方去了" (nǐ men dōu táo dào hòu fāng qù le) trong hội thoại tiếng Trung
你们都逃到后方去了
Các người đều đã chạy trốn ra hậu phương rồi!
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:45
wǒ men yǒu rén zhèng wù zhèng dōu yǒu kuài zǒu nǐ men bù néng xìn kǒu cí huáng
我们有人证物证 都有 快走 你们不能信口雌黄
“Chúng ta có cả nhân chứng vật chứng. Mau đi! Các người không được ăn nói hàm hồ.”
LINE 0211:51
PLAYING SCENEnǐ你
men们
dōu都
táo逃
dào到
hòu后
fāng方
qù去
le了
“Các người đều đã chạy trốn ra hậu phương rồi!”
LINE 0311:54
jiǎng蒋
wěi委
yuán员
zhǎng长
yě也
táo逃
le了
“Tưởng Ủy viên trưởng cũng chạy rồi!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 6 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tài yé shǒu lǐ wò zhe sān zhāng qù wǔ hàn de chuán piào jiù shì bù zǒuLão gia trong tay có. Ba tấm vé tàu đi Vũ Hán. Mà cứ không chịu đi.

HSK 5
0:03s
jiǔ jiāng nà biān yǒu yī tiáo chuán dōu bèi zhà chén leBên Cửu Giang có một chiếc tàu. Bị ném bom chìm rồi.

HSK 7
0:03s
jiàn méi jiàn guò hōng zhà zěn me méi jiàn guòĐã thấy ném bom bao giờ chưa? Sao lại chưa thấy.

HSK 7
0:03s
nǐ nà pǎo jǐng bào jiù shì tiě sī shuān dòu fǔ bù zhí yī tíCậu chạy báo động ấy à. Chỉ là muỗi thôi. Không đáng nhắc đến.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
kuā cā yī xià diào xià lái dì èr gè dàn jǐn jiē zhe jiù shìRầm một tiếng. Quả thứ hai rơi xuống. Ngay sau đó là.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nóng cūn bù zhà nà bái cài dì zhà yī kēng yǒu shén me yì si yaNông thôn không bị ném bom. Ném bom một cái hố trên ruộng rau cải. Thì có ý nghĩa gì chứ?

HSK 7
0:03s
nà dàn piān zi dǎ jìn nǎo dài lǐ shì shén me yàngMảnh đạn đó, bắn vào trong đầu thì sẽ như thế nào?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shì diàn jì shàng lǎo tài yé shǒu lǐ nà sān zhāng chuán piào le baCô đang nhòm ngó ba tấm vé tàu trong tay lão gia đúng không?