Cách dùng "是我的吗 这是新军装啊 是我们的吗" (shì wǒ de ma zhè shì xīn jūn zhuāng a shì wǒ men de ma) trong hội thoại tiếng Trung
是我的吗 这是新军装啊 是我们的吗
Là của em sao? Đây là quân phục mới à. Là của chúng ta sao?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:26
wǒ kàn wǒ kàn
我看 我看
“Để em xem, để em xem.”
LINE 0203:28
PLAYING SCENEshì wǒ de ma zhè shì xīn jūn zhuāng a shì wǒ men de ma
是我的吗 这是新军装啊 是我们的吗
“Là của em sao? Đây là quân phục mới à. Là của chúng ta sao?”
LINE 0303:31
zhè ér hái xiě zhe wǒ míng zì ne nà wǒ yǐ hòu jiù shì shào wèi le
这儿还写着我名字呢 那我以后就是少尉了
“Ở đây còn ghi tên em nữa này. Vậy sau này em là Thiếu úy rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 2 of 9)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ jiù xiān táo pǎo le bǎ wǒ men lǎo bǎi xìng pāo xiàông đã chạy trước rồi. Bỏ rơi dân chúng chúng tôi.

HSK 7
0:03s
nǐ mài guó zéi bǎo wèi guó jiā nǐ zhè yàng zuò nǐ zhí de maÔng! Kẻ bán nước! Bảo vệ đất nước! Ông làm vậy có đáng không?

HSK 3
0:03s
táo bīng nǐ shì dāng bīng de gàn shén me nǐ men nǐ shì ná guó jiā jūn xiǎng deLính đào ngũ! Ông là lính mà. Các người làm gì vậy? Ông nhận lương bổng của quốc gia mà.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bì zuǐ wǒ men shào yé zài qián miàn pīn mìngCâm miệng! Thiếu gia nhà chúng tôi ở ngoài mặt trận liều mạng,

HSK 4
0:03s
bǎo hù de shì nǐ men zhè xiē rén nǐ men cái shì hàn jiānbảo vệ chính là những người như các người. Các người mới là Hán gian.

HSK 7
0:03s
nǐ men de liáng xīn dōu bèi rì běn zi chī leLương tâm của các người, bị quân Nhật ăn hết rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
yào dēng mén gěi wǒ dào qiàn bào zhǐ shàng xiě dé qīng qīng chǔ chǔ tài yéPhải đến tận nhà xin lỗi tôi. Trên báo viết rõ ràng rành mạch. Lão gia.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
tā wēi xié wǒ shuō zài yě bù néng jiàn zhāng jiā rénuy hiếp tôi, nói là không được gặp lại người nhà họ Trương nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ bú huì ràng tā men dòng nǐ yī gēn hàn máoTôi sẽ không để chúng động đến một sợi tóc của cậu đâu.

HSK 6
0:03s
jiān chí shí wǔ fēn zhōng yī dī shuǐ bù sǎ jiǎn zhí shì tài nán leGiữ vững mười lăm phút không làm đổ một giọt nước, đúng là quá khó.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
dà fū shuō nǐ zhì shǎo dé wò chuáng bàn gè yuèBác sĩ nói anh phải nằm trên giường ít nhất nửa tháng.