Cách dùng "是我见过的所有人里头" (shì wǒ jiàn guò de suǒ yǒu rén lǐ tou) trong hội thoại tiếng Trung
是我见过的所有人里头
Trong số tất cả những người cháu từng gặp.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:09
wǒ yě bù pà gēn nín lǎo shuō shí huà nín a
我也不怕跟您老说实话 您啊
“Cháu cũng không ngại nói thật với cụ đâu. Cụ à.”
LINE 0239:12
PLAYING SCENEshì是
wǒ我
jiàn见
guò过
de的
suǒ所
yǒu有
rén人
lǐ里
tou头
“Trong số tất cả những người cháu từng gặp.”
LINE 0339:15
zuì hú tú zuì bù shí hǎo dǎi de
最糊涂 最不识好歹的
“Cụ là người hồ đồ nhất, không biết điều nhất.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 2 of 9)
HSK 4
0:03s
gǎn xiè xiān shēng duì kàng zhàn de zhī chí dé zhī chí a xiè xiè xiān shēng dà yìCảm ơn ông đã ủng hộ kháng chiến. Phải ủng hộ chứ. Cảm ơn. Ông thật đại nghĩa.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ jiù xiān táo pǎo le bǎ wǒ men lǎo bǎi xìng pāo xiàông đã chạy trước rồi. Bỏ rơi dân chúng chúng tôi.

HSK 7
0:03s
nǐ mài guó zéi bǎo wèi guó jiā nǐ zhè yàng zuò nǐ zhí de maÔng! Kẻ bán nước! Bảo vệ đất nước! Ông làm vậy có đáng không?

HSK 3
0:03s
táo bīng nǐ shì dāng bīng de gàn shén me nǐ men nǐ shì ná guó jiā jūn xiǎng deLính đào ngũ! Ông là lính mà. Các người làm gì vậy? Ông nhận lương bổng của quốc gia mà.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bì zuǐ wǒ men shào yé zài qián miàn pīn mìngCâm miệng! Thiếu gia nhà chúng tôi ở ngoài mặt trận liều mạng,

HSK 4
0:03s
bǎo hù de shì nǐ men zhè xiē rén nǐ men cái shì hàn jiānbảo vệ chính là những người như các người. Các người mới là Hán gian.

HSK 7
0:03s
nǐ men de liáng xīn dōu bèi rì běn zi chī leLương tâm của các người, bị quân Nhật ăn hết rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
yào dēng mén gěi wǒ dào qiàn bào zhǐ shàng xiě dé qīng qīng chǔ chǔ tài yéPhải đến tận nhà xin lỗi tôi. Trên báo viết rõ ràng rành mạch. Lão gia.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
tā wēi xié wǒ shuō zài yě bù néng jiàn zhāng jiā rénuy hiếp tôi, nói là không được gặp lại người nhà họ Trương nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ bú huì ràng tā men dòng nǐ yī gēn hàn máoTôi sẽ không để chúng động đến một sợi tóc của cậu đâu.

HSK 6
0:03s
jiān chí shí wǔ fēn zhōng yī dī shuǐ bù sǎ jiǎn zhí shì tài nán leGiữ vững mười lăm phút không làm đổ một giọt nước, đúng là quá khó.

HSK 7
0:03s