Cách dùng "谁扔的让谁来收拾" (shuí rēng de ràng shuí lái shōu shí) trong hội thoại tiếng Trung
谁扔的让谁来收拾
Ai vứt thì bắt kẻ đó tới dọn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:20
shuí谁
tiē贴
de的
ràng让
shuí谁
lái来
sī撕
“Ai dán thì bắt kẻ đó tới xé.”
LINE 0207:24
PLAYING SCENEshuí谁
rēng扔
de的
ràng让
shuí谁
lái来
shōu收
shí拾
“Ai vứt thì bắt kẻ đó tới dọn.”
LINE 0307:27
yào dēng mén gěi wǒ dào qiàn bào zhǐ shàng xiě dé qīng qīng chǔ chǔ tài yé
要登门给我道歉 报纸上写得清清楚楚 太爷
“Phải đến tận nhà xin lỗi tôi. Trên báo viết rõ ràng rành mạch. Lão gia.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 3 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men dōu chū lái tài yé wǒ yào gēn tā men duì zhì aCác người ra đây hết cho ta! Lão gia. Ta muốn đối chất với bọn họ!

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
shǐ bù dé shǐ bù dé shǐ bù dé diē nǐ kàn kàn zhè guó mín zhèng fǔKhông được đâu ạ! Không được đâu ạ! Không được đâu ạ! Cha, cha xem Chính phủ Quốc dân này đi,

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zhuàng sǐ zài lǐ líng bēi yě méi yǒu rén tīng nín shuō huà deđập đầu chết ở bia Lý Lăng, cũng chẳng có ai nghe cha nói đâu.

HSK 2
0:03s
nà wǒ men wèi shén me hái yào yìng pèng yìng neVậy tại sao chúng ta còn phải cứng đối cứng với họ làm gì?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men yòng yú lùn de lì liàng lái tì yún kuí xǐ qīng bái hǎo bù hǎo duì duì duìChúng ta dùng sức mạnh của dư luận, để minh oan cho Vân Khôi, được không ạ? Đúng, đúng, đúng.

HSK 1
0:03s
wǒ hái kě yǐ gěi wǒ men lǚ zhǎng zuò zhèng neCon còn có thể làm chứng cho lữ đoàn trưởng của chúng ta nữa.

HSK 2
0:03s
tā men hēi bái diān dǎo qìng zhú nán shū aBọn chúng đổi trắng thay đen, tội ác không thể kể xiết.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s