Cách dùng "一票难求 如果错过了这一艘船" (yī piào nán qiú rú guǒ cuò guò le zhè yì sōu chuán) trong hội thoại tiếng Trung
一票难求 如果错过了这一艘船
Một vé cũng khó cầu. Nếu như bỏ lỡ chuyến tàu này...
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:44
xiàn zài nán jīng qù hòu fāng de chuán piào yī tiān yí gè jià
现在南京去后方的船票 一天一个价
“Bây giờ vé tàu từ Nam Kinh đi về hậu phương. Mỗi ngày một giá.”
LINE 0223:48
PLAYING SCENEyī piào nán qiú rú guǒ cuò guò le zhè yì sōu chuán
一票难求 如果错过了这一艘船
“Một vé cũng khó cầu. Nếu như bỏ lỡ chuyến tàu này...”
LINE 0323:53
yù玉
jiāo娇
“Ngọc Kiều.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 6 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tài yé shǒu lǐ wò zhe sān zhāng qù wǔ hàn de chuán piào jiù shì bù zǒuLão gia trong tay có. Ba tấm vé tàu đi Vũ Hán. Mà cứ không chịu đi.

HSK 5
0:03s
jiǔ jiāng nà biān yǒu yī tiáo chuán dōu bèi zhà chén leBên Cửu Giang có một chiếc tàu. Bị ném bom chìm rồi.

HSK 7
0:03s
jiàn méi jiàn guò hōng zhà zěn me méi jiàn guòĐã thấy ném bom bao giờ chưa? Sao lại chưa thấy.

HSK 7
0:03s
nǐ nà pǎo jǐng bào jiù shì tiě sī shuān dòu fǔ bù zhí yī tíCậu chạy báo động ấy à. Chỉ là muỗi thôi. Không đáng nhắc đến.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
kuā cā yī xià diào xià lái dì èr gè dàn jǐn jiē zhe jiù shìRầm một tiếng. Quả thứ hai rơi xuống. Ngay sau đó là.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nóng cūn bù zhà nà bái cài dì zhà yī kēng yǒu shén me yì si yaNông thôn không bị ném bom. Ném bom một cái hố trên ruộng rau cải. Thì có ý nghĩa gì chứ?

HSK 7
0:03s
nà dàn piān zi dǎ jìn nǎo dài lǐ shì shén me yàngMảnh đạn đó, bắn vào trong đầu thì sẽ như thế nào?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shì diàn jì shàng lǎo tài yé shǒu lǐ nà sān zhāng chuán piào le baCô đang nhòm ngó ba tấm vé tàu trong tay lão gia đúng không?