Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "爸 爸 不要叫我" (bà bà bú yào jiào wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

爸 爸 不要叫我

bà bà bú yào jiào wǒ

Bố ơi, bố ơi. Đừng gọi bố nữa.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
31:28
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1捞走国家一分钱lāo zǒu guó jiā yī fēn qiánmột xu ngân sách quốc gia nào từ tay bố.
2爸 爸 不要叫我bà bà bú yào jiào wǒBố ơi, bố ơi. Đừng gọi bố nữa.
3你这个称呼nǐ zhè ge chēng hūTiếng bố đó của con,

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 4 of 6)
是想让我掉进 韩家设的圈套吧
HSK 7
0:03s
shì xiǎng ràng wǒ diào jìn hán jiā shè de quān tào balà muốn bố rơi vào cái bẫy nhà họ Hàn giăng ra, đúng không?

我跟你妈这一辈子 都没见过这么多钱啊
HSK 6
0:03s
wǒ gēn nǐ mā zhè yī bèi zi dōu méi jiàn guò zhè me duō qián aCả đời bố và mẹ con chưa từng thấy nhiều tiền như vậy.

你是方静妤 教育出来的孩子
HSK 4
0:03s
nǐ shì fāng jìng yú jiào yù chū lái de hái ziCon là đứa bé do Phương Tịnh Dư dạy dỗ,

你怎么可以这么干呢
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me kě yǐ zhè me gàn nesao con có thể làm vậy?

我现在就给你道歉 我对不起你
HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài jiù gěi nǐ dào qiàn wǒ duì bù qǐ nǐBây giờ bố xin lỗi con. Bố có lỗi với con.

爸 你别这样 你要跪是吧 来 来 对着这儿
HSK 6
0:03s
bà nǐ bié zhè yàng nǐ yào guì shì ba lái lái duì zhe zhè érBố đừng như vậy! Con muốn quỳ đúng không? Đây, quỳ ở đây này.

要毁在你的手里吗
HSK 7
0:03s
yào huǐ zài nǐ de shǒu lǐ macủa nhà họ Phương trong tay mình hả?

我不怕和他们鱼死网破
HSK 1
0:03s
wǒ bù pà hé tā men yú sǐ wǎng pòBố không sợ cá chết lưới rách với họ.

等你爸回来当面说清楚
HSK 6
0:03s
děng nǐ bà huí lái dāng miàn shuō qīng chǔĐợi bố cháu về rồi nói chuyện rõ ràng.

我不管 你自己交
HSK 4
0:03s
wǒ bù guǎn nǐ zì jǐ jiāoBà mặc kệ đấy, cháu tự đưa đi.

有什么误会 爷俩儿当面说清楚
HSK 6
0:03s
yǒu shén me wù huì yé liǎ ér dāng miàn shuō qīng chǔCó hiểu lầm gì hai bố con cháu phải mặt đối mặt nói rõ,

这心里不能结疙瘩呀
HSK 7
0:03s
zhè xīn lǐ bù néng jié gē da yakhông thể để khúc mắc trong lòng.

你到底要去哪儿啊
HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ yào qù nǎ ér aCháu định đi đâu thế?

现在有个时髦的词
HSK 7
0:03s
xiàn zài yǒu gè shí máo de cíBây giờ đang thịnh hành một từ

何必呢 你的演讲 把校领导都镇住了
HSK 7
0:03s
hé bì ne nǐ de yǎn jiǎng bǎ xiào lǐng dǎo dōu zhèn zhù leHà tất phải vậy? Bài phát biểu của cậu làm ban lãnh đạo trường cũng sững sờ.

小道消息 他们不敢处分你
HSK 7
0:03s
xiǎo dào xiāo xī tā men bù gǎn chǔ fèn nǐTin bên lề đây. Họ không dám kỷ luật cậu.

可我不想在 别人的指指点点下生活
HSK 3
0:03s
kě wǒ bù xiǎng zài bié rén de zhǐ zhǐ diǎn diǎn xià shēng huóNhưng tớ không muốn sống dưới ánh nhìn chỉ trỏ của người khác.

哪里还有什么 玉县公主啊
HSK 6
0:03s
nǎ lǐ hái yǒu shén me yù xiàn gōng zhǔ aLàm gì còn công chúa huyện Ngọc nữa?

也许还会登报 断绝父女关系
HSK 7
0:03s
yě xǔ hái huì dēng bào duàn jué fù nǚ guān xìThậm chí còn đăng báo từ mặt tớ.

我已经想得很明白了
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ jīng xiǎng dé hěn míng bái leTớ đã nghĩ rất kỹ rồi.