Cách dùng "下班时间喝点呗" (xià bān shí jiān hē diǎn bei) trong hội thoại tiếng Trung

xiàbānshíjiāndiǎnbei

Tan ca rồi, uống chút đi

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
1:54
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我坐对面 我挨着小昭昭坐wǒ zuò duì miàn wǒ āi zhe xiǎo zhāo zhāo zuòTôi ngồi đối diện Tôi ngồi cạnh Tiểu Chiêu Chiêu
2下班时间喝点呗xià bān shí jiān hē diǎn beiTan ca rồi, uống chút đi
3酒就免了吧 怕有任务jiǔ jiù miǎn le ba pà yǒu rèn wùRượu thì thôi, sợ có nhiệm vụ

More Clips From Episode

Total 102 clips (Page 5 of 6)
这平常得少吃点这个啊
HSK 4
0:03s
zhè píng cháng dé shǎo chī diǎn zhè ge aCái này bình thường phải ăn ít thôi

怎么能忘得了你这个
HSK 6
0:03s
zěn me néng wàng dé le nǐ zhè geLàm sao có thể quên được con bé này của mẹ

看看啊 什么狗啊都是
HSK 2
0:03s
kàn kàn a shén me gǒu a dōu shìXem nào, toàn chó gì thế nhỉ

我有任务 得先走了
HSK 4
0:03s
wǒ yǒu rèn wù dé xiān zǒu leTôi có nhiệm vụ Phải đi trước đây

什么意思啊 我说不看你非要看 看一半你走了
HSK 2
0:03s
shén me yì si a wǒ shuō bù kàn nǐ fēi yào kàn kàn yí bàn nǐ zǒu leÝ là sao? Tôi bảo không xem, cậu cứ đòi xem Xem nửa chừng cậu lại bỏ đi

不好意思啊 我这工作就这样
HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī a wǒ zhè gōng zuò jiù zhè yàngXin lỗi nhé Công việc của tôi là vậy mà

龙哥 今天这身衣服挺帅的
HSK 5
0:03s
lóng gē jīn tiān zhè shēn yī fú tǐng shuài deLong ca, hôm nay bộ này đẹp trai đấy

你有病吧 干吗穿我衣服
HSK 1
0:03s
nǐ yǒu bìng ba gàn má chuān wǒ yī fúCậu bị điên à? Sao lại mặc đồ của tôi?

送我了就是我的衣服 我穿我的衣服有什么问题
HSK 2
0:03s
sòng wǒ le jiù shì wǒ de yī fú wǒ chuān wǒ de yī fú yǒu shén me wèn tíCậu cho rồi, là đồ của tôi Tôi mặc đồ của tôi có vấn đề gì?

这么好看衣服你不要了
HSK 2
0:03s
zhè me hǎo kàn yī fú nǐ bú yào leBộ đẹp thế này cậu không muốn nữa

我还以为你开玩笑呢
HSK 4
0:03s
wǒ hái yǐ wéi nǐ kāi wán xiào neTôi tưởng cậu đùa chứ

开玩笑 这么好的衣服我能开玩笑
HSK 4
0:03s
kāi wán xiào zhè me hǎo de yī fú wǒ néng kāi wán xiàoĐùa á? Đồ đẹp thế này tôi đùa sao được

行 你穿时候跟我说 我肯定跟你岔开
HSK 4
0:03s
xíng nǐ chuān shí hòu gēn wǒ shuō wǒ kěn dìng gēn nǐ chà kāiĐược, lúc cậu mặc thì bảo tôi Tôi chắc chắn tránh khung giờ cậu

你跟我说说这个小区的情况
HSK 4
0:03s
nǐ gēn wǒ shuō shuō zhè ge xiǎo qū de qíng kuàngĐồng chí nói cho tôi tình hình khu này

一到了晚上黑灯瞎火
HSK 1
0:03s
yī dào le wǎn shàng hēi dēng xiā huǒĐến tối là tối om

还能有闲情逸致在墙上写字
HSK 5
0:03s
hái néng yǒu xián qíng yì zhì zài qiáng shàng xiě zìvẫn còn nhàn tâm viết chữ lên tường

可能是撞在哪儿了吧
HSK 5
0:03s
kě néng shì zhuàng zài nǎ ér le baCó lẽ đập vào đâu đó thôi

据说他自打跟王晓乐离婚之后 就整日买醉
HSK 5
0:03s
jù shuō tā zì dǎ gēn wáng xiǎo lè lí hūn zhī hòu jiù zhěng rì mǎi zuìNghe nói từ khi ly hôn Vương Hiểu Lạc hắn ta ngày nào cũng say xỉn

在哪儿喝的 具体位置
HSK 5
0:03s
zài nǎ ér hē de jù tǐ wèi zhìUống ở đâu? Vị trí cụ thể

到底发生什么事了 警官
HSK 4
0:03s
dào dǐ fā shēng shén me shì le jǐng guānRốt cuộc chuyện gì xảy ra vậy, cảnh sát?