Cách dùng "下班时间喝点呗" (xià bān shí jiān hē diǎn bei) trong hội thoại tiếng Trung
下班时间喝点呗
Tan ca rồi, uống chút đi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
1:54
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我坐对面 我挨着小昭昭坐 | wǒ zuò duì miàn wǒ āi zhe xiǎo zhāo zhāo zuò | Tôi ngồi đối diện Tôi ngồi cạnh Tiểu Chiêu Chiêu |
| 2▶ | 下班时间喝点呗 | xià bān shí jiān hē diǎn bei | Tan ca rồi, uống chút đi |
| 3 | 酒就免了吧 怕有任务 | jiǔ jiù miǎn le ba pà yǒu rèn wù | Rượu thì thôi, sợ có nhiệm vụ |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 4 of 6)
HSK 7
0:03s
rén jiā nǚ hái hěn xǐ huān yè qiān de nǐ bié diàn jì leCô gái đó rất thích Diệp Khiêm đấy Cậu đừng có nghĩ ngợi nữa

HSK 6
0:03s
xíng fáng fèi huí tóu wēi xìn xià wǔ zhuǎn gěi nǐĐược, tiền phòng chiều nay tớ chuyển khoản cho cậu

HSK 7
0:03s
duì le tā zuò yè hái méi yǒu zuò wán ne zài bāo lǐ nǐ dīng zhe diǎn aÀ phải rồi, bài tập của nó vẫn chưa làm xong Ở trong cặp, anh để ý chút nhé

HSK 4
0:03s
bú shì lái dōu lái le zán liǎ kàn bù yě yī yàng maKhông phải, đến rồi thì đến rồi Hai đứa mình xem chẳng cũng được sao

HSK 6
0:03s
shàng cì mó tuō chē àn zi yì zhí xiǎng gǎn xiè nǐ lái zhe nǐ gǎn xiè wǒVụ xe máy lần trước Tớ vẫn luôn muốn cảm ơn cậu Cậu cảm ơn tớ?

HSK 4
0:03s
yīng gāi xiǎo qiān qiān gǎn xiè wǒ cái duì aLẽ ra Tiểu Khiêm Khiêm cảm ơn tớ mới đúng chứ

HSK 4
0:03s
nà wǒ liǎ de guān xì shuí gǎn xiè bù dōu yī yàng maThế quan hệ hai đứa tớ, ai cảm ơn ai chẳng như nhau

HSK 7
0:03s
yì zhí diàn jì zhe ne nài hé xīn yǒu yú ér lì bù zú kàn wǒ zhè shǒuVẫn luôn nhớ đây chứ Đành chịu tâm có thừa mà lực chẳng đủ Nhìn tay tớ này

HSK 7
0:03s
gēn zhāo cái māo shì de wǒ chī gè fàn dōu fèi jìnNhư mèo vẫy tiền vậy Tớ ăn cơm còn khó khăn

HSK 4
0:03s
nǐ gǎn xiè wǒ qǐng wǒ kàn diàn yǐng rán hòu diàn yǐng piào wǒ mǎi deCậu cảm ơn tớ, mời tớ xem phim Rồi vé phim tớ mua

HSK 2
0:03s
nà kàn wán wǒ qǐng nǐ chī fàn bei zhè me diǎn shìThế xem xong tớ mời cậu ăn cơm vậy Chuyện nhỏ thế này

HSK 2
0:03s
wǒ shén me shí hòu duō nǐ zhè me yī dà ér zi leKhi nào tôi có thêm một đứa con trai to đùng như cậu thế?

HSK 3
0:03s
nà nǐ xìn shì dàn dàn gēn wǒ shuō tā shōu le hái chī tǐng hǎoThế cậu thề thốt nói với tớ là cậu ấy nhận rồi Còn ăn rất ngon lành

HSK 4
0:03s
nǐ zuǐ lǐ hái yǒu méi yǒu zhēn huà le wǒ hái néng bù néng zhǎo nǐ bàn shì leTrong miệng cậu còn có lời thật không thế? Tôi còn có thể nhờ cậu làm việc được không?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
gěi tā dǎ diàn huà ràng tā mǎ shàng huí láiGọi điện cho anh ta Bảo anh ta lập tức quay về


