Cách dùng "表现不错 继续努力" (biǎo xiàn bù cuò jì xù nǔ lì) trong hội thoại tiếng Trung

biǎoxiàncuò

Thể hiện tốt lắm. Tiếp tục nỗ lực.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
7:16
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1刘姐 你帮我拿一下 好liú jiě nǐ bāng wǒ ná yī xià hǎoChị Lưu, chị cầm giúp em một lát. Được.
2表现不错 继续努力biǎo xiàn bù cuò jì xù nǔ lìThể hiện tốt lắm. Tiếp tục nỗ lực.
3但不许骄傲 放心吧 妈 今年全市的冠军dàn bù xǔ jiāo ào fàng xīn ba mā jīn nián quán shì de guàn jūnNhưng không được kiêu ngạo. Mẹ yên tâm đi. Quán quân toàn thành phố năm nay

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 8 of 9)
你好好干 只要英雄能康复
HSK 6
0:03s
nǐ hǎo hǎo gàn zhǐ yào yīng xióng néng kāng fùcô làm cho tốt vào. Chỉ cần anh hùng hồi phục được,

你就是我们的先进模范
HSK 7
0:03s
nǐ jiù shì wǒ men de xiān jìn mó fànthì cô sẽ là tấm gương tiên tiến của chúng ta.

这个英雄事迹 回去我要好好研究一下
HSK 7
0:03s
zhè ge yīng xióng shì jì huí qù wǒ yào hǎo hǎo yán jiū yī xiàCâu chuyện anh hùng này khi quay về tôi phải nghiên cứu kỹ mới được.

不是说了病人需要休息吗
HSK 3
0:03s
bú shì shuō le bìng rén xū yào xiū xī maKhông phải đã nói bệnh nhân cần nghỉ ngơi sao?

你们这样会严重影响我们工作的
HSK 4
0:03s
nǐ men zhè yàng huì yán zhòng yǐng xiǎng wǒ men gōng zuò deMấy người như vậy ảnh hưởng lớn đến công việc của chúng tôi đấy.

我是江棉一厂派来照顾英雄的
HSK 6
0:03s
wǒ shì jiāng mián yī chǎng pài lái zhào gù yīng xióng deTôi là người được xưởng dệt bông số một cử đến chăm sóc anh hùng.

烦都烦死了 护士
HSK 4
0:03s
fán dōu fán sǐ le hù shìphiền chết đi được. Chị y tá,

说五分就五分
HSK 2
0:03s
shuō wǔ fēn jiù wǔ fēnĐã nói năm xu là năm xu.

行 五分 成交
HSK 6
0:03s
xíng wǔ fēn chéng jiāoThôi được, năm xu. Đồng ý.

费霓 这钱你赚不了了
HSK 4
0:03s
fèi ní zhè qián nǐ zhuàn bù liǎo lePhí Nghê, cậu không kiếm được khoản tiền này nữa đâu.

他就是我们班的一员了 大家欢迎新同学
HSK 3
0:03s
tā jiù shì wǒ men bān de yī yuán le dà jiā huān yíng xīn tóng xuébạn ấy sẽ là thành viên của lớp mình. Các em hoan nghênh bạn mới nhé.

方穆扬 你就坐费霓旁边吧
HSK 2
0:03s
fāng mù yáng nǐ jiù zuò fèi ní páng biān baPhương Mục Dương, (Trần Văn Thư) em ngồi cạnh Phí Nghê nhé.

好 我们现在开始上课啊 我们昨天学习了
HSK 2
0:03s
hǎo wǒ men xiàn zài kāi shǐ shàng kè a wǒ men zuó tiān xué xí leĐược rồi, bây giờ chúng ta bắt đầu tiết học. Hôm qua chúng ta đã học

《念奴娇》的上半段 没想到咱俩是同桌了
HSK 5
0:03s
《 niàn nú jiāo 》 de shàng bàn duàn méi xiǎng dào zán liǎ shì tóng zhuō lenửa đầu bài "Niệm Nô Kiều". Không ngờ hai đứa lại là bạn cùng bàn.

一点纪律性都没有 下课到我办公室来
HSK 3
0:03s
yì diǎn jì lǜ xìng dōu méi yǒu xià kè dào wǒ bàn gōng shì láichẳng có kỷ luật gì cả. Tan học lên phòng giáo viên gặp cô.

我今天真不是想吓你的
HSK 6
0:03s
wǒ jīn tiān zhēn bú shì xiǎng xià nǐ deHôm nay tôi không cố ý dọa cậu đâu.

我错了 对不起
HSK 2
0:03s
wǒ cuò le duì bù qǐTôi sai rồi, xin lỗi cậu.

你就给我一个赔罪的机会行吗
HSK 3
0:03s
nǐ jiù gěi wǒ yí gè péi zuì de jī huì xíng maCậu cho tôi một cơ hội chuộc lỗi được không?

怎么样 我车技好吧 你看路 你还不信是吧
HSK 3
0:03s
zěn me yàng wǒ chē jì hǎo ba nǐ kàn lù nǐ hái bù xìn shì baThấy sao, tôi lái mượt không? Cậu nhìn đường đi. Cậu vẫn không tin à?

我还能这么骑 好了 好了 我信了
HSK 3
0:03s
wǒ hái néng zhè me qí hǎo le hǎo le wǒ xìn leTôi còn đi được kiểu này cơ. Thôi, tôi tin rồi.