Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "继续加油努力" (jì xù jiā yóu nǔ lì) trong hội thoại tiếng Trung

继续加油努力

jì xù jiā yóu nǔ lì

Tiếp tục cố gắng nhé.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
12:43
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不错bù cuòTốt lắm.
2继续加油努力jì xù jiā yóu nǔ lìTiếp tục cố gắng nhé.
3谢谢主任xiè xiè zhǔ rènCảm ơn chủ nhiệm.

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 3 of 9)
其实费霓同志的文化水平 在咱们厂算挺高的了
HSK 7
0:03s
qí shí fèi ní tóng zhì de wén huà shuǐ píng zài zán men chǎng suàn tǐng gāo de leThật ra trình độ văn hóa của đồng chí Phí Nghê ở xưởng chúng ta cũng coi như khá cao rồi.
而是少做表面工作 提高思想觉悟
HSK 7
0:03s
ér shì shǎo zuò biǎo miàn gōng zuò tí gāo sī xiǎng jué wùmà là bớt làm việc bề nổi, nâng cao giác ngộ tư tưởng.
冯琳同志 我一直在努力提高思想觉悟
HSK 7
0:03s
féng lín tóng zhì wǒ yì zhí zài nǔ lì tí gāo sī xiǎng jué wùĐồng chí Phùng Lâm, tôi vẫn luôn nỗ lực nâng cao giác ngộ tư tưởng.
这就是你最大的问题 写文章是为了让普通的工人
HSK 4
0:03s
zhè jiù shì nǐ zuì dà de wèn tí xiě wén zhāng shì wèi le ràng pǔ tōng de gōng rénĐây chính là vấn đề lớn nhất của cô. Viết văn là để cho công nhân,
农民都能看懂 你非要用这些生僻词语
HSK 5
0:03s
nóng mín dōu néng kàn dǒng nǐ fēi yào yòng zhè xiē shēng pì cí yǔnông dân bình thường đều có thể đọc hiểu. Cô cứ nhất định phải dùng những từ ngữ xa lạ này
就是为了显示自己比他们有文化 是吗
HSK 5
0:03s
jiù shì wèi le xiǎn shì zì jǐ bǐ tā men yǒu wén huà shì mađể phô trương mình có văn hóa hơn họ, đúng không?
这说明你打心里就没瞧得起他们
HSK 4
0:03s
zhè shuō míng nǐ dǎ xīn lǐ jiù méi qiáo de qǐ tā menĐiều này chứng tỏ trong thâm tâm cô coi thường họ.
我没有 许主任 我真的没有
HSK 7
0:03s
wǒ méi yǒu xǔ zhǔ rèn wǒ zhēn de méi yǒuTôi không có, chủ nhiệm Hứa, tôi thật sự không có.
还是少写生僻字 我们也要照顾
HSK 3
0:03s
hái shì shǎo xiě shēng pì zì wǒ men yě yào zhào gùNên bớt dùng từ ngữ lạ thì hơn. Chúng ta cũng phải nghĩ cho
主任您说得对 以后我一定注意
HSK 5
0:03s
zhǔ rèn nín shuō dé duì yǐ hòu wǒ yí dìng zhù yìChủ nhiệm nói đúng, sau này tôi nhất định sẽ chú ý.
你当大学是什么地方 所有人都想进步
HSK 5
0:03s
nǐ dāng dà xué shì shén me dì fāng suǒ yǒu rén dōu xiǎng jìn bùCô coi đại học là nơi nào? Tất cả mọi người đều muốn tiến bộ,
难道所有人都能去上大学吗
HSK 4
0:03s
nán dào suǒ yǒu rén dōu néng qù shàng dà xué malẽ nào tất cả mọi người đều được đi học đại học sao?
你连字都认不全 你都去了 我为什么不能去
HSK 5
0:03s
nǐ lián zì dōu rèn bù quán nǐ dōu qù le wǒ wèi shén me bù néng qùCô không nhận biết hết mặt chữ mà còn đi được, tại sao tôi không được đi?
你说谁呢 我说你呢 你再说 好了好了
HSK 4
0:03s
nǐ shuō shuí ne wǒ shuō nǐ ne nǐ zài shuō hǎo le hǎo leCô nói ai đấy? Tôi nói cô đấy. Cô nói lại... Được rồi.
你有很大的抵触情绪
HSK 7
0:03s
nǐ yǒu hěn dà de dǐ chù qíng xùcô có tâm lý chống đối rất nặng.
许主任我觉得她批评得不对
HSK 7
0:03s
xǔ zhǔ rèn wǒ jué de tā pī píng dé bú duìChủ nhiệm Hứa, tôi thấy cô ấy phê bình không đúng.
批评得不对就不能批评了吗
HSK 4
0:03s
pī píng dé bú duì jiù bù néng pī píng le maPhê bình không đúng thì không được phê bình sao?
有则改之 无则加勉
HSK 4
0:03s
yǒu zé gǎi zhī wú zé jiā miǎnCó lỗi thì sửa, không có thì nỗ lực hơn.
我们食堂今天炖了肉 给你带回来点
HSK 7
0:03s
wǒ men shí táng jīn tiān dùn le ròu gěi nǐ dài huí lái diǎnHôm nay nhà ăn bọn con hầm thịt, con mang về cho bố một ít.
快点别磨蹭了 又不请我们喝酒
HSK 3
0:03s
kuài diǎn bié mó cèng le yòu bù qǐng wǒ men hē jiǔMau lên, đừng lề mề nữa. Còn chẳng mời bọn tôi uống rượu.