Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "继续加油努力" (jì xù jiā yóu nǔ lì) trong hội thoại tiếng Trung

继续加油努力

jì xù jiā yóu nǔ lì

Tiếp tục cố gắng nhé.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
12:43
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不错bù cuòTốt lắm.
2继续加油努力jì xù jiā yóu nǔ lìTiếp tục cố gắng nhé.
3谢谢主任xiè xiè zhǔ rènCảm ơn chủ nhiệm.

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 4 of 9)
下什么 还有两步你就死了
HSK 4
0:03s
xià shén me hái yǒu liǎng bù nǐ jiù sǐ leĐánh gì nữa? Còn hai nước nữa là anh thua rồi.

妮儿 借你们家醋使一下啊
HSK 6
0:03s
nī ér jiè nǐ men jiā cù shǐ yī xià aNi ơi, mượn ít giấm nhà cháu nhé.

你吓死我了 你一点声都没有
HSK 6
0:03s
nǐ xià sǐ wǒ le nǐ yì diǎn shēng dōu méi yǒuAnh làm em hết hồn, chẳng phát ra tiếng động gì cả.

看着妮妮今天情绪不高有心事
HSK 7
0:03s
kàn zhe nī nī jīn tiān qíng xù bù gāo yǒu xīn shìTrông con mình hôm nay tâm trạng không được tốt, có tâm sự.

看来又没被批准呗
HSK 5
0:03s
kàn lái yòu méi bèi pī zhǔn beiXem ra lại không được phê duyệt rồi.

这都四年了 还能有机会吗
HSK 3
0:03s
zhè dōu sì nián le hái néng yǒu jī huì maĐã bốn năm rồi, liệu còn cơ hội nữa không?

快去洗手 外婆今天买了冰激凌
HSK 5
0:03s
kuài qù xǐ shǒu wài pó jīn tiān mǎi le bīng jī língMau đi rửa tay, (Đường Sơ Đồng) hôm nay bà ngoại mua kem đó.

别说是差一个礼拜 就是差一天也是差
HSK 7
0:03s
bié shuō shì chà yí gè lǐ bài jiù shì chà yī tiān yě shì chàĐừng nói là thiếu một tuần, dù chỉ thiếu một ngày thì vẫn là thiếu.

年轻人 机会多 千万不要操之过急
HSK 4
0:03s
nián qīng rén jī huì duō qiān wàn bú yào cāo zhī guò jíNgười trẻ tuổi nhiều cơ hội, nhất định đừng nóng vội.

我的申请表 您看了吗 我的工龄已经满
HSK 4
0:03s
wǒ de shēn qǐng biǎo nín kàn le ma wǒ de gōng líng yǐ jīng mǎnchú đã xem đơn của cháu chưa? Thâm niên công tác của cháu đã đủ

三年零三百五十一天了 读大学不是拼工龄
HSK 5
0:03s
sān nián líng sān bǎi wǔ shí yī tiān le dú dà xué bú shì pīn gōng língba năm 351 ngày rồi. Học đại học không phải so thâm niên,

拼的是工作能力 拿个技术能手再说吧
HSK 5
0:03s
pīn de shì gōng zuò néng lì ná gè jì shù néng shǒu zài shuō bamà là so năng lực làm việc. Khi nào đạt danh hiệu thợ lành nghề rồi bàn tiếp.

有则改之 无则加勉
HSK 4
0:03s
yǒu zé gǎi zhī wú zé jiā miǎn(Có lỗi thì sửa,) (không có thì nỗ lực hơn.)

单人间一晚上七毛 你住几晚
HSK 2
0:03s
dān rén jiān yī wǎn shàng qī máo nǐ zhù jǐ wǎnPhòng đơn một đêm bảy hào, anh ở mấy đêm?

两块 到时候我出双倍钱赎回来
HSK 7
0:03s
liǎng kuài dào shí hòu wǒ chū shuāng bèi qián shú huí lái(Hai tệ.) (Đến lúc đó, tôi sẽ trả gấp đôi để chuộc lại.)

行啊 你去啊 这里头的东西
HSK 5
0:03s
xíng a nǐ qù a zhè lǐ tóu de dōng xīĐược thôi, cậu đi đi. Tôi không tin

我不信除了我 还有人敢要
HSK 4
0:03s
wǒ bù xìn chú le wǒ hái yǒu rén gǎn yàongoài tôi ra còn ai dám lấy đồ trong này.

没人敢要 那我拿去烧了 你别
HSK 5
0:03s
méi rén gǎn yào nà wǒ ná qù shāo le nǐ biéKhông ai dám lấy thì tôi mang đi đốt. Đừng mà.

不能再多了 剩下的五毛我要吃午饭的
HSK 1
0:03s
bù néng zài duō le shèng xià de wǔ máo wǒ yào chī wǔ fàn deKhông thể nhiều hơn nữa, năm hào còn lại tôi phải để ăn trưa.

说好了 这是暂时押在你那的
HSK 7
0:03s
shuō hǎo le zhè shì zàn shí yā zài nǐ nà deNói trước nhé, cái này chỉ tạm thời cầm cố ở chỗ cậu thôi,