Cách dùng "我错了 对不起" (wǒ cuò le duì bù qǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我错了 对不起
wǒ cuò le duì bù qǐ
Tôi sai rồi, xin lỗi cậu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
41:05
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 谁知道你那么胆小 | shuí zhī dào nǐ nà me dǎn xiǎo | Ai ngờ cậu nhát thế. |
| 2▶ | 我错了 对不起 | wǒ cuò le duì bù qǐ | Tôi sai rồi, xin lỗi cậu. |
| 3 | 我送你回去吧 你这一瘸一拐的 走到家天都黑了 | wǒ sòng nǐ huí qù ba nǐ zhè yī qué yī guǎi de zǒu dào jiā tiān dōu hēi le | Để tôi đưa cậu về nhé? Cậu đi cà nhắc thế kia, về đến nhà chắc trời tối mất. |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 4 of 9)
HSK 3
0:03s
kuài diǎn bié mó cèng le yòu bù qǐng wǒ men hē jiǔMau lên, đừng lề mề nữa. Còn chẳng mời bọn tôi uống rượu.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ xià sǐ wǒ le nǐ yì diǎn shēng dōu méi yǒuAnh làm em hết hồn, chẳng phát ra tiếng động gì cả.

HSK 7
0:03s
kàn zhe nī nī jīn tiān qíng xù bù gāo yǒu xīn shìTrông con mình hôm nay tâm trạng không được tốt, có tâm sự.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
kuài qù xǐ shǒu wài pó jīn tiān mǎi le bīng jī língMau đi rửa tay, (Đường Sơ Đồng) hôm nay bà ngoại mua kem đó.

HSK 7
0:03s
bié shuō shì chà yí gè lǐ bài jiù shì chà yī tiān yě shì chàĐừng nói là thiếu một tuần, dù chỉ thiếu một ngày thì vẫn là thiếu.

HSK 4
0:03s
nián qīng rén jī huì duō qiān wàn bú yào cāo zhī guò jíNgười trẻ tuổi nhiều cơ hội, nhất định đừng nóng vội.

HSK 4
0:03s
wǒ de shēn qǐng biǎo nín kàn le ma wǒ de gōng líng yǐ jīng mǎnchú đã xem đơn của cháu chưa? Thâm niên công tác của cháu đã đủ

HSK 5
0:03s
sān nián líng sān bǎi wǔ shí yī tiān le dú dà xué bú shì pīn gōng língba năm 351 ngày rồi. Học đại học không phải so thâm niên,

HSK 5
0:03s
pīn de shì gōng zuò néng lì ná gè jì shù néng shǒu zài shuō bamà là so năng lực làm việc. Khi nào đạt danh hiệu thợ lành nghề rồi bàn tiếp.

HSK 2
0:03s
dān rén jiān yī wǎn shàng qī máo nǐ zhù jǐ wǎnPhòng đơn một đêm bảy hào, anh ở mấy đêm?

HSK 7
0:03s
liǎng kuài dào shí hòu wǒ chū shuāng bèi qián shú huí lái(Hai tệ.) (Đến lúc đó, tôi sẽ trả gấp đôi để chuộc lại.)

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
méi rén gǎn yào nà wǒ ná qù shāo le nǐ biéKhông ai dám lấy thì tôi mang đi đốt. Đừng mà.

HSK 1
0:03s
bù néng zài duō le shèng xià de wǔ máo wǒ yào chī wǔ fàn deKhông thể nhiều hơn nữa, năm hào còn lại tôi phải để ăn trưa.



