Cách dùng "我错了 对不起" (wǒ cuò le duì bù qǐ) trong hội thoại tiếng Trung

cuòle duì

Tôi sai rồi, xin lỗi cậu.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
41:05
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1谁知道你那么胆小shuí zhī dào nǐ nà me dǎn xiǎoAi ngờ cậu nhát thế.
2我错了 对不起wǒ cuò le duì bù qǐTôi sai rồi, xin lỗi cậu.
3我送你回去吧 你这一瘸一拐的 走到家天都黑了wǒ sòng nǐ huí qù ba nǐ zhè yī qué yī guǎi de zǒu dào jiā tiān dōu hēi leĐể tôi đưa cậu về nhé? Cậu đi cà nhắc thế kia, về đến nhà chắc trời tối mất.

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 5 of 9)
说好了 这是暂时押在你那的
HSK 7
0:03s
shuō hǎo le zhè shì zàn shí yā zài nǐ nà deNói trước nhé, cái này chỉ tạm thời cầm cố ở chỗ cậu thôi,

等我回来是要赎回来的
HSK 2
0:03s
děng wǒ huí lái shì yào shú huí lái deđợi tôi quay về sẽ chuộc lại.

其实去插队也挺好的呀
HSK 5
0:03s
qí shí qù chā duì yě tǐng hǎo de yaThật ra xuống nông thôn lao động cũng khá tốt mà.

不像我 连江城都没出去过
HSK 4
0:03s
bù xiàng wǒ lián jiāng chéng dōu méi chū qù guòKhông như tôi, còn chưa từng ra khỏi Giang Thành.

你上回把画夹在我数学书里 害我被老师训
HSK 7
0:03s
nǐ shàng huí bǎ huà jiā zài wǒ shù xué shū lǐ hài wǒ bèi lǎo shī xùnLần trước cậu kẹp tranh vào sách Toán của tôi, làm tôi bị thầy mắng đó.

你多久没吃饭了 没多久啊
HSK 2
0:03s
nǐ duō jiǔ méi chī fàn le méi duō jiǔ aĐã bao lâu rồi cậu chưa ăn cơm? Không lâu lắm,

给你 不用 咱们说好了一块五 就是一块五
HSK 3
0:03s
gěi nǐ bù yòng zán men shuō hǎo le yī kuài wǔ jiù shì yī kuài wǔCho cậu. Không cần, chúng ta đã nói một tệ rưỡi thì là một tệ rưỡi.

算我借你的 记得还
HSK 4
0:03s
suàn wǒ jiè nǐ de jì de háiXem như tôi cho cậu vay, nhớ trả đấy.

我把我欠你的钱双倍还你
HSK 5
0:03s
wǒ bǎ wǒ qiàn nǐ de qián shuāng bèi hái nǐtôi sẽ trả lại cho cậu gấp đôi số tiền tôi nợ.

好啊 说话算话
HSK 2
0:03s
hǎo a shuō huà suàn huàĐược, nói lời giữ lời.

你这么躲 能躲得过去啊
HSK 5
0:03s
nǐ zhè me duǒ néng duǒ dé guò qù aCậu nghĩ trốn như vậy mà được sao?

您看这也没人 能不能让我在这睡一晚上
HSK 2
0:03s
nín kàn zhè yě méi rén néng bù néng ràng wǒ zài zhè shuì yī wǎn shàngbác xem chỗ này cũng không có ai, có thể cho cháu ngủ ở đây một đêm được không?

我明天一大早就走 那怎么行
HSK 3
0:03s
wǒ míng tiān yī dà zǎo jiù zǒu nà zěn me xíngSáng sớm mai cháu sẽ đi ngay. Vậy sao được?

我知道你是好人还是坏人啊
HSK 2
0:03s
wǒ zhī dào nǐ shì hǎo rén hái shì huài rén aAi biết cậu là người tốt hay người xấu.

走走走 赶紧走啊 回家睡多舒服啊
HSK 4
0:03s
zǒu zǒu zǒu gǎn jǐn zǒu a huí jiā shuì duō shū fú aĐi đi, mau đi đi. Về nhà ngủ thoải mái biết bao.

您这门房这个地不够打地铺的呢
HSK 4
0:03s
nín zhè mén fáng zhè ge dì bù gòu dǎ dì pù de nePhòng bảo vệ của bác còn chẳng đủ chỗ trải chăn nằm.

天大地大 总能找到地方睡的
HSK 3
0:03s
tiān dà dì dà zǒng néng zhǎo dào dì fāng shuì deTrời đất rộng lớn, rồi cũng tìm được chỗ ngủ thôi.

快来人啊 房子塌了
HSK 7
0:03s
kuài lái rén a fáng zi tā leMọi người mau tới đây, nhà sập rồi.

刘姐家的房子塌了 快来人啊
HSK 7
0:03s
liú jiě jiā de fáng zi tā le kuài lái rén aNhà chị Lưu sập rồi, mọi người mau tới đây.

没事 我刚才听见有人喊救命 我出去一趟
HSK 6
0:03s
méi shì wǒ gāng cái tīng jiàn yǒu rén hǎn jiù mìng wǒ chū qù yī tàngKhông sao, vừa rồi bố nghe thấy có người kêu cứu, bố ra ngoài xem thử.