Cách dùng "我错了 对不起" (wǒ cuò le duì bù qǐ) trong hội thoại tiếng Trung

cuòle duì

Tôi sai rồi, xin lỗi cậu.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
41:05
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1谁知道你那么胆小shuí zhī dào nǐ nà me dǎn xiǎoAi ngờ cậu nhát thế.
2我错了 对不起wǒ cuò le duì bù qǐTôi sai rồi, xin lỗi cậu.
3我送你回去吧 你这一瘸一拐的 走到家天都黑了wǒ sòng nǐ huí qù ba nǐ zhè yī qué yī guǎi de zǒu dào jiā tiān dōu hēi leĐể tôi đưa cậu về nhé? Cậu đi cà nhắc thế kia, về đến nhà chắc trời tối mất.

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 6 of 9)
你们好好在家待着啊 你 你注意安全啊
HSK 4
0:03s
nǐ men hǎo hǎo zài jiā dài zhe a nǐ nǐ zhù yì ān quán aHai mẹ con ở yên trong nhà nhé. Anh... Anh cẩn thận đấy.

快快快 出来了出来了 拿车拿车 毛豆毛豆
HSK 2
0:03s
kuài kuài kuài chū lái le chū lái le ná chē ná chē máo dòu máo dòuMau lên. Ra rồi. - Lấy xe. - Mao Đậu.

快快快 快把车推过来
HSK 4
0:03s
kuài kuài kuài kuài bǎ chē tuī guò láiMau lên. Mau đẩy xe qua đây.

搭把手搭把手 小心 扶好 扶好
HSK 7
0:03s
dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu xiǎo xīn fú hǎo fú hǎoGiúp một tay đi. Cẩn thận. Đỡ chắc vào.

这儿的房子都不安全 随时有可能二次坍塌
HSK 5
0:03s
zhè ér de fáng zi dōu bù ān quán suí shí yǒu kě néng èr cì tān tāNhà cửa ở đây đều không an toàn, có thể sập lần nữa bất cứ lúc nào,

快把大家叫出来 好好好 快 赶快
HSK 4
0:03s
kuài bǎ dà jiā jiào chū lái hǎo hǎo hǎo kuài gǎn kuàimau gọi mọi người ra ngoài đi. Được. - Mau. - Mau lên.

赵姐 你下来 下来 房子要塌了
HSK 7
0:03s
zhào jiě nǐ xià lái xià lái fáng zi yào tā leChị Triệu. Chị xuống đây, xuống đây. Nhà sắp sập rồi.

刘妈你快出来 刘妈 醒醒别睡了
HSK 2
0:03s
liú mā nǐ kuài chū lái liú mā xǐng xǐng bié shuì leBác Lưu, bác mau ra đây, bác Lưu. - Bác Lưu. - Dậy đi, đừng ngủ nữa.

冯琳同志 同志 快来人哪 怎么回事
HSK 7
0:03s
féng lín tóng zhì tóng zhì kuài lái rén nǎ zěn me huí shì- Đồng chí Phùng Lâm. - Đồng chí. - Mọi người mau tới đây. - Có chuyện gì vậy?

不行 你去外面再找两个人帮忙
HSK 3
0:03s
bù xíng nǐ qù wài miàn zài zhǎo liǎng gè rén bāng mángKhông được! Cô ra ngoài gọi thêm hai người vào giúp đi.

同志你救救我 救救我同志 我不要死 同志
HSK 7
0:03s
tóng zhì nǐ jiù jiù wǒ jiù jiù wǒ tóng zhì wǒ bú yào sǐ tóng zhìĐồng chí, cứu tôi với. Tôi không muốn chết. Đồng chí.

我不要死不要死 你不会死 你的腿被卡住了
HSK 4
0:03s
wǒ bú yào sǐ bú yào sǐ nǐ bú huì sǐ nǐ de tuǐ bèi kǎ zhù leTôi không muốn chết, không muốn chết. Anh sẽ không chết đâu. Chân anh bị kẹt rồi.

我数到三 你把你的腿往外抽
HSK 5
0:03s
wǒ shù dào sān nǐ bǎ nǐ de tuǐ wǎng wài chōuTôi đếm đến ba, anh rút chân ra ngoài.

快走 快走
HSK 2
0:03s
kuài zǒu kuài zǒuĐi mau.

快快快 那边房子塌了 赶紧去看看
HSK 7
0:03s
kuài kuài kuài nà biān fáng zi tā le gǎn jǐn qù kàn kànNhanh lên. Nhà bên kia sập rồi, mau qua đó xem.

快走快走 到那边看看 那个人呢 那边那边
HSK 2
0:03s
kuài zǒu kuài zǒu dào nà biān kàn kàn nà ge rén ne nà biān nà biānĐi mau. Qua bên kia xem. Người đó đâu? Bên kia.

还在里面 快走 你先走 快
HSK 3
0:03s
hái zài lǐ miàn kuài zǒu nǐ xiān zǒu kuàiVẫn còn trong đó. Đi mau, anh đi trước đi. Nhanh.

快快快 看看里面还有没有人
HSK 2
0:03s
kuài kuài kuài kàn kàn lǐ miàn hái yǒu méi yǒu rénNhanh. Xem trong đó còn ai không.

这么大的树 里面的人应该撤离了吧
HSK 7
0:03s
zhè me dà de shù lǐ miàn de rén yīng gāi chè lí le baCây to thế này, chắc người trong nhà đã sơ tán hết rồi.

快救人 快 快救人救人 快救人
HSK 2
0:03s
kuài jiù rén kuài kuài jiù rén jiù rén kuài jiù rénMau cứu người. Nhanh! - Mau cứu người. - Mau cứu người. Mau cứu người.