Cách dùng "已经脱离了生命危险" (yǐ jīng tuō lí le shēng mìng wēi xiǎn) trong hội thoại tiếng Trung
已经脱离了生命危险
đã qua cơn nguy hiểm rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
35:58
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那个小伙子 | nà ge xiǎo huǒ zi | Cậu thanh niên đó |
| 2▶ | 已经脱离了生命危险 | yǐ jīng tuō lí le shēng mìng wēi xiǎn | đã qua cơn nguy hiểm rồi. |
| 3 | 但是由于脑袋受到过撞击 怀疑里面有血块 | dàn shì yóu yú nǎo dài shòu dào guò zhuàng jī huái yí lǐ miàn yǒu xuè kuài | Nhưng do đầu từng bị va đập mạnh, nghi là có tụ máu trong não. |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 8 of 9)
HSK 6
0:03s
nǐ hǎo hǎo gàn zhǐ yào yīng xióng néng kāng fùcô làm cho tốt vào. Chỉ cần anh hùng hồi phục được,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ge yīng xióng shì jì huí qù wǒ yào hǎo hǎo yán jiū yī xiàCâu chuyện anh hùng này khi quay về tôi phải nghiên cứu kỹ mới được.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ men zhè yàng huì yán zhòng yǐng xiǎng wǒ men gōng zuò deMấy người như vậy ảnh hưởng lớn đến công việc của chúng tôi đấy.

HSK 6
0:03s
wǒ shì jiāng mián yī chǎng pài lái zhào gù yīng xióng deTôi là người được xưởng dệt bông số một cử đến chăm sóc anh hùng.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
tā jiù shì wǒ men bān de yī yuán le dà jiā huān yíng xīn tóng xuébạn ấy sẽ là thành viên của lớp mình. Các em hoan nghênh bạn mới nhé.

HSK 2
0:03s
fāng mù yáng nǐ jiù zuò fèi ní páng biān baPhương Mục Dương, (Trần Văn Thư) em ngồi cạnh Phí Nghê nhé.

HSK 2
0:03s
hǎo wǒ men xiàn zài kāi shǐ shàng kè a wǒ men zuó tiān xué xí leĐược rồi, bây giờ chúng ta bắt đầu tiết học. Hôm qua chúng ta đã học

HSK 5
0:03s
《 niàn nú jiāo 》 de shàng bàn duàn méi xiǎng dào zán liǎ shì tóng zhuō lenửa đầu bài "Niệm Nô Kiều". Không ngờ hai đứa lại là bạn cùng bàn.

HSK 3
0:03s
yì diǎn jì lǜ xìng dōu méi yǒu xià kè dào wǒ bàn gōng shì láichẳng có kỷ luật gì cả. Tan học lên phòng giáo viên gặp cô.

HSK 3
0:03s
nǐ jiù gěi wǒ yí gè péi zuì de jī huì xíng maCậu cho tôi một cơ hội chuộc lỗi được không?

HSK 3
0:03s
zěn me yàng wǒ chē jì hǎo ba nǐ kàn lù nǐ hái bù xìn shì baThấy sao, tôi lái mượt không? Cậu nhìn đường đi. Cậu vẫn không tin à?

HSK 3
0:03s
wǒ hái néng zhè me qí hǎo le hǎo le wǒ xìn leTôi còn đi được kiểu này cơ. Thôi, tôi tin rồi.




