Cách dùng "已经脱离了生命危险" (yǐ jīng tuō lí le shēng mìng wēi xiǎn) trong hội thoại tiếng Trung
已经脱离了生命危险
đã qua cơn nguy hiểm rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
35:58
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那个小伙子 | nà ge xiǎo huǒ zi | Cậu thanh niên đó |
| 2▶ | 已经脱离了生命危险 | yǐ jīng tuō lí le shēng mìng wēi xiǎn | đã qua cơn nguy hiểm rồi. |
| 3 | 但是由于脑袋受到过撞击 怀疑里面有血块 | dàn shì yóu yú nǎo dài shòu dào guò zhuàng jī huái yí lǐ miàn yǒu xuè kuài | Nhưng do đầu từng bị va đập mạnh, nghi là có tụ máu trong não. |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 9 of 9)
HSK 7
0:03s
zhǐ yào wǒ píng shàng le xiān jìn mó fàn tā men jiù zài yě méi yǒu lǐ yóuChỉ cần được công nhận là tấm gương tiên tiến, họ sẽ không còn lý do


