Cách dùng "干净 绝对干净" (gān jìng jué duì gān jìng) trong hội thoại tiếng Trung

gānjìng juéduìgānjìng

sạch sẽ, tuyệt đối là sạch sẽ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
7:59
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我是绝不可能向太子殿下 推举他的 大公子放心wǒ shì jué bù kě néng xiàng tài zi diàn xià tuī jǔ tā de dà gōng zi fàng xīnta tuyệt đối không thể tiến cử hắn với Thái tử điện hạ được. Đại công tử yên tâm,
2干净 绝对干净gān jìng jué duì gān jìngsạch sẽ, tuyệt đối là sạch sẽ.
3忠勇侯府的这爷儿俩 也太不安分了zhōng yǒng hóu fǔ de zhè yé ér liǎ yě tài bù ān fèn leHai cha con phủ Trung Dũng hầu này cũng quá là không biết điều rồi,

More Clips From Episode

Total 115 clips (Page 3 of 6)
你都看了这么久了 我还一次都没看过呢
HSK 3
0:03s
nǐ dōu kàn le zhè me jiǔ le wǒ hái yī cì dōu méi kàn guò neCô đã xem lâu vậy rồi, ta còn chưa được nhìn lần nào đâu đấy.

我看看 我看看 帮我扶着点
HSK 5
0:03s
wǒ kàn kàn wǒ kàn kàn bāng wǒ fú zhe diǎnCho ta xem, cho ta xem nào, đỡ giúp ta chút.

缝衣服和缝人能一样吗
HSK 7
0:03s
féng yī fú hé fèng rén néng yī yàng maKhâu y phục với khâu người giống nhau được chắc?

你非要看 你看吧 不听我的话
HSK 3
0:03s
nǐ fēi yào kàn nǐ kàn ba bù tīng wǒ de huàmà ngươi cứ phải xem bằng được. Thấy chưa, không nghe lời ta...

装神弄鬼 去一边玩去
HSK 3
0:03s
zhuāng shén nòng guǐ qù yī biān wán qùLàm bộ làm tịch, ra chỗ khác chơi đi.

我要 一醉方休
HSK 1
0:03s
wǒ yào yī zuì fāng xiūTa muốn uống say đã đời.

七哥要是知道了不得废了我
HSK 7
0:03s
qī gē yào shì zhī dào liǎo bù dé fèi le wǒThất ca mà biết lại chẳng cho ta đi đời.

没有发现任何动过手脚的痕迹
HSK 7
0:03s
méi yǒu fā xiàn rèn hé dòng guò shǒu jiǎo de hén jìkhông phát hiện bất kỳ dấu vết bị động tay động chân nào.

接手这个案子 那就接啊
HSK 7
0:03s
jiē shǒu zhè ge àn zi nà jiù jiē atiếp nhận vụ án này. Vậy thì nhận đi.

你来助我 是助我一臂之力
HSK 1
0:03s
nǐ lái zhù wǒ shì zhù wǒ yī bì zhī lìMuội tới giúp ta là tiếp thêm sức mạnh cho ta

除了射中清璃那一支 其他的都在这 我亲自捡的
HSK 5
0:03s
chú le shè zhōng qīng lí nà yī zhī qí tā de dōu zài zhè wǒ qīn zì jiǎn deNgoại trừ mũi tên bắn trúng Thanh Ly thì những mũi tên khác đều ở đây. Ta tự nhặt đấy,

也不可能将这箭匣 时时刻刻背在背上
HSK 6
0:03s
yě bù kě néng jiāng zhè jiàn xiá shí shí kè kè bèi zài bèi shàngthì cũng không thể luôn vác theo hộp tên trên lưng.

只要有人趁他不在时进入后台
HSK 7
0:03s
zhǐ yào yǒu rén chèn tā bù zài shí jìn rù hòu táiChỉ cần có người nhân lúc hắn không ở đó để vào hậu đài

就有机会对这箭匣动手脚 清璃被射中时
HSK 6
0:03s
jiù yǒu jī huì duì zhè jiàn xiá dòng shǒu jiǎo qīng lí bèi shè zhōng shíthì sẽ có cơ hội giở trò với hộp tên. Khi Thanh Ly bị bắn trúng,

那就在供状上按下手印吧
HSK 4
0:03s
nà jiù zài gòng zhuàng shàng àn xià shǒu yìn bathì điểm chỉ lên bản lời khai đi.

只要你在这供状上按下手印
HSK 4
0:03s
zhǐ yào nǐ zài zhè gòng zhuàng shàng àn xià shǒu yìnChỉ cần ngươi điểm chỉ lên bản lời khai,

不是我 老实点 不是我 不是我
HSK 6
0:03s
bú shì wǒ lǎo shí diǎn bú shì wǒ bú shì wǒ- Không phải ta. - Ngoan ngoãn đi. Không phải ta, không phải ta.

堵堵堵 堵上嘴 再给我打
HSK 5
0:03s
dǔ dǔ dǔ dǔ shàng zuǐ zài gěi wǒ dǎBịt… bịt… bịt miệng lại, đánh tiếp cho ta.

却又不肯画押 供状何在
HSK 4
0:03s
què yòu bù kěn huà yā gòng zhuàng hé zàinhưng lại không chịu điểm chỉ. Bản lời khai đâu?

原来汪知州断案
HSK 4
0:03s
yuán lái wāng zhī zhōu duàn ànHóa ra Uông tri châu xử án