Cách dùng "一言为定 驷马难追 干 干了" (yī yán wéi dìng sì mǎ nán zhuī gàn gàn le) trong hội thoại tiếng Trung
一言为定 驷马难追 干 干了
Một lời đã định. Tứ mã nan truy. - Cạn. - Cạn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
34:10
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 来 | lái | Nào. |
| 2▶ | 一言为定 驷马难追 干 干了 | yī yán wéi dìng sì mǎ nán zhuī gàn gàn le | Một lời đã định. Tứ mã nan truy. - Cạn. - Cạn. |
| 3 | 这个没有良心的 | zhè ge méi yǒu liáng xīn de | Đồ vô lương tâm. |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 4 of 6)
HSK 7
0:03s
wāng zhī zhōu kě shì xiǎng tì shèng shàng zuò zhǔUông tri châu muốn quyết định thay Thánh thượng sao?

HSK 7
0:03s
ruò zài yǒu pī lòu xià guān shì bù wèi rénNếu còn có sơ suất, hạ quan thề không làm người.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
dìng bú huì ràng shěn gōng de xīn xuè bái fèinhất định không để tâm huyết của Thẩm công trở nên uổng phí.

HSK 7
0:03s
nǎ ge qiáo de qǐ wǒ kěn yǔ wǒ yì qīn deđều xem thường ta. Những người chịu bàn chuyện hôn sự với ta

HSK 5
0:03s













