Cách dùng "一言为定 驷马难追 干 干了" (yī yán wéi dìng sì mǎ nán zhuī gàn gàn le) trong hội thoại tiếng Trung

yánwéidìng nánzhuī gàn gànle

Một lời đã định. Tứ mã nan truy. - Cạn. - Cạn.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
34:10
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1láiNào.
2一言为定 驷马难追 干 干了yī yán wéi dìng sì mǎ nán zhuī gàn gàn leMột lời đã định. Tứ mã nan truy. - Cạn. - Cạn.
3这个没有良心的zhè ge méi yǒu liáng xīn deĐồ vô lương tâm.

More Clips From Episode

Total 115 clips (Page 4 of 6)
原来汪知州断案
HSK 4
0:03s
yuán lái wāng zhī zhōu duàn ànHóa ra Uông tri châu xử án

汪知州可是想替圣上做主
HSK 7
0:03s
wāng zhī zhōu kě shì xiǎng tì shèng shàng zuò zhǔUông tri châu muốn quyết định thay Thánh thượng sao?

你怕是打错了主意
HSK 4
0:03s
nǐ pà shì dǎ cuò le zhǔ yìthì e là ông tính toán sai rồi.

请殿下赐教
HSK 7
0:03s
qǐng diàn xià cì jiàoxin điện hạ dạy bảo.

害得裕王差一点一命归西
HSK 6
0:03s
hài dé yù wáng chà yì diǎn yī mìng guī xīhại Dụ vương suýt chết.

就无需我再多言了吧
HSK 2
0:03s
jiù wú xū wǒ zài duō yán le bakhông cần ta nhiều lời nữa chứ?

多谢殿下赐教
HSK 7
0:03s
duō xiè diàn xià cì jiàoĐa tạ điện hạ dạy bảo.

若再有纰漏 下官誓不为人
HSK 7
0:03s
ruò zài yǒu pī lòu xià guān shì bù wèi rénNếu còn có sơ suất, hạ quan thề không làm người.

在官场上你不如我
HSK 4
0:03s
zài guān chǎng shàng nǐ bù rú wǒnhưng trên quan trường, muội không bằng ta.

我来助你天下无冤
HSK 6
0:03s
wǒ lái zhù nǐ tiān xià wú yuānta sẽ giúp muội khiến thiên hạ này không còn oan khuất.

定不会让沈公的心血白费
HSK 7
0:03s
dìng bú huì ràng shěn gōng de xīn xuè bái fèinhất định không để tâm huyết của Thẩm công trở nên uổng phí.

我但凡要是个男人
HSK 3
0:03s
wǒ dàn fán yào shì gè nán rénTa mà là nam nhân,

我早就上阵杀敌去了
HSK 1
0:03s
wǒ zǎo jiù shàng zhèn shā dí qù leta sớm đã ra trận giết địch rồi,

哪个瞧得起我 肯与我议亲的
HSK 7
0:03s
nǎ ge qiáo de qǐ wǒ kěn yǔ wǒ yì qīn deđều xem thường ta. Những người chịu bàn chuyện hôn sự với ta

对 没一个好东西
HSK 1
0:03s
duì méi yí gè hǎo dōng xīĐúng, chẳng ai tốt đẹp cả.

绝对不让任何人占你便宜
HSK 5
0:03s
jué duì bù ràng rèn hé rén zhàn nǐ pián yituyệt đối không để bất cứ ai lợi dụng ngươi.

什么好姐妹
HSK 3
0:03s
shén me hǎo jiě mèiTỷ muội tốt gì chứ?

我居然被你给骗了
HSK 5
0:03s
wǒ jū rán bèi nǐ gěi piàn leVậy mà ta lại bị cô lừa.

没想到你也不敢看
HSK 1
0:03s
méi xiǎng dào nǐ yě bù gǎn kànKhông ngờ cô cũng không dám xem.

咱俩成婚好了
HSK 4
0:03s
zán liǎ chéng hūn hǎo lehai chúng ta thành hôn là được.