Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "咱俩成婚好了" (zán liǎ chéng hūn hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung

咱俩成婚好了

zán liǎ chéng hūn hǎo le

hai chúng ta thành hôn là được.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
33:38
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你怕被算计婚事 我怕受困于内宅 所幸nǐ pà bèi suàn jì hūn shì wǒ pà shòu kùn yú nèi zhái suǒ xìngngươi sợ chuyện hôn sự bị người ta ngấm ngầm mưu tính, ta sợ bị giam cầm trong hậu viện. Vậy thì
2你怕被算计婚事 我怕受困于内宅 所幸nǐ pà bèi suàn jì hūn shì wǒ pà shòu kùn yú nèi zhái suǒ xìngngươi sợ chuyện hôn sự bị người ta ngấm ngầm mưu tính, ta sợ bị giam cầm trong hậu viện. Vậy thì
3只要你不管我行侠仗义 我绝对不管你风花雪月zhǐ yào nǐ bù guǎn wǒ xíng xiá zhàng yì wǒ jué duì bù guǎn nǐ fēng huā xuě yuèChỉ cần ngươi không hỏi tới chuyện ta hành hiệp trượng nghĩa thì ta tuyệt đối không can thiệp vào chuyện ngươi phong hoa tuyết nguyệt,

More Clips From Episode

Total 115 clips (Page 3 of 6)
天哪 看够了没有 该我了吧
HSK 4
0:03s
tiān nǎ kàn gòu le méi yǒu gāi wǒ le baÔi trời ạ. Nhìn đủ chưa hả? Đến lượt ta rồi chứ?

你都看了这么久了 我还一次都没看过呢
HSK 3
0:03s
nǐ dōu kàn le zhè me jiǔ le wǒ hái yī cì dōu méi kàn guò neCô đã xem lâu vậy rồi, ta còn chưa được nhìn lần nào đâu đấy.

我看看 我看看 帮我扶着点
HSK 5
0:03s
wǒ kàn kàn wǒ kàn kàn bāng wǒ fú zhe diǎnCho ta xem, cho ta xem nào, đỡ giúp ta chút.

缝衣服和缝人能一样吗
HSK 7
0:03s
féng yī fú hé fèng rén néng yī yàng maKhâu y phục với khâu người giống nhau được chắc?

你非要看 你看吧 不听我的话
HSK 3
0:03s
nǐ fēi yào kàn nǐ kàn ba bù tīng wǒ de huàmà ngươi cứ phải xem bằng được. Thấy chưa, không nghe lời ta...

装神弄鬼 去一边玩去
HSK 3
0:03s
zhuāng shén nòng guǐ qù yī biān wán qùLàm bộ làm tịch, ra chỗ khác chơi đi.

我要 一醉方休
HSK 1
0:03s
wǒ yào yī zuì fāng xiūTa muốn uống say đã đời.

七哥要是知道了不得废了我
HSK 7
0:03s
qī gē yào shì zhī dào liǎo bù dé fèi le wǒThất ca mà biết lại chẳng cho ta đi đời.

没有发现任何动过手脚的痕迹
HSK 7
0:03s
méi yǒu fā xiàn rèn hé dòng guò shǒu jiǎo de hén jìkhông phát hiện bất kỳ dấu vết bị động tay động chân nào.

接手这个案子 那就接啊
HSK 7
0:03s
jiē shǒu zhè ge àn zi nà jiù jiē atiếp nhận vụ án này. Vậy thì nhận đi.

你来助我 是助我一臂之力
HSK 1
0:03s
nǐ lái zhù wǒ shì zhù wǒ yī bì zhī lìMuội tới giúp ta là tiếp thêm sức mạnh cho ta

除了射中清璃那一支 其他的都在这 我亲自捡的
HSK 5
0:03s
chú le shè zhōng qīng lí nà yī zhī qí tā de dōu zài zhè wǒ qīn zì jiǎn deNgoại trừ mũi tên bắn trúng Thanh Ly thì những mũi tên khác đều ở đây. Ta tự nhặt đấy,

也不可能将这箭匣 时时刻刻背在背上
HSK 6
0:03s
yě bù kě néng jiāng zhè jiàn xiá shí shí kè kè bèi zài bèi shàngthì cũng không thể luôn vác theo hộp tên trên lưng.

只要有人趁他不在时进入后台
HSK 7
0:03s
zhǐ yào yǒu rén chèn tā bù zài shí jìn rù hòu táiChỉ cần có người nhân lúc hắn không ở đó để vào hậu đài

就有机会对这箭匣动手脚 清璃被射中时
HSK 6
0:03s
jiù yǒu jī huì duì zhè jiàn xiá dòng shǒu jiǎo qīng lí bèi shè zhōng shíthì sẽ có cơ hội giở trò với hộp tên. Khi Thanh Ly bị bắn trúng,

那就在供状上按下手印吧
HSK 4
0:03s
nà jiù zài gòng zhuàng shàng àn xià shǒu yìn bathì điểm chỉ lên bản lời khai đi.

只要你在这供状上按下手印
HSK 4
0:03s
zhǐ yào nǐ zài zhè gòng zhuàng shàng àn xià shǒu yìnChỉ cần ngươi điểm chỉ lên bản lời khai,

不是我 老实点 不是我 不是我
HSK 6
0:03s
bú shì wǒ lǎo shí diǎn bú shì wǒ bú shì wǒ- Không phải ta. - Ngoan ngoãn đi. Không phải ta, không phải ta.

堵堵堵 堵上嘴 再给我打
HSK 5
0:03s
dǔ dǔ dǔ dǔ shàng zuǐ zài gěi wǒ dǎBịt… bịt… bịt miệng lại, đánh tiếp cho ta.

却又不肯画押 供状何在
HSK 4
0:03s
què yòu bù kěn huà yā gòng zhuàng hé zàinhưng lại không chịu điểm chỉ. Bản lời khai đâu?