Cách dùng "确实是以一敌十 神勇无比" (què shí shì yǐ yī dí shí shén yǒng wú bǐ) trong hội thoại tiếng Trung

quèshíshìshí shényǒng

đúng là lấy một địch mười, dũng mãnh vô cùng.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
21:48
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1属下亲眼目睹了 图尔一行人的能力shǔ xià qīn yǎn mù dǔ le tú ěr yī xíng rén de néng lìthuộc hạ tận mắt nhìn thấy năng lực của bọn Đồ Nhĩ,
2确实是以一敌十 神勇无比què shí shì yǐ yī dí shí shén yǒng wú bǐđúng là lấy một địch mười, dũng mãnh vô cùng.
3按说以皇帝身边那帮亲兵的能力àn shuō yǐ huáng dì shēn biān nà bāng qīn bīng de néng lìĐáng ra, với năng lực của đám thân binh bên cạnh hoàng đế

More Clips From Episode

Total 50 clips (Page 3 of 3)
我能不能不住在这下面
HSK 2
0:03s
wǒ néng bù néng bù zhù zài zhè xià miànTa có thể không ở dưới này không?

那能不能不要让他与我一起
HSK 4
0:03s
nà néng bù néng bù yào ràng tā yǔ wǒ yì qǐThế đừng để hắn ở cùng ta được không?

都是男人 别扭什么
HSK 7
0:03s
dōu shì nán rén biè niǔ shén meĐều là nam nhân, ngại ngùng cái gì?

哪儿错了 谁让你总提别人
HSK 4
0:03s
nǎ ér cuò le shuí ràng nǐ zǒng tí bié rénSai ở đâu? Ai bảo em cứ nhắc đến người khác?

你怎么知道珊依那么多事情啊
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me zhī dào shān yī nà me duō shì qíng aSao anh biết nhiều chuyện về San Y thế?

否则我俩这弯子继续绕下去
HSK 5
0:03s
fǒu zé wǒ liǎ zhè wān zi jì xù rào xià qùNếu không hai chúng ta cứ vòng vo mãi,

我们是谈恋爱了吧
HSK 1
0:03s
wǒ men shì tán liàn ài le bachúng ta hẹn hò rồi đúng không?

我终究还是恋爱脑了
HSK 7
0:03s
wǒ zhōng jiū hái shì liàn ài nǎo lecuối cùng em vẫn chìm đắm trong chuyện yêu đương.

你上山前 不是立了个目标吗
HSK 6
0:03s
nǐ shàng shān qián bú shì lì le gè mù biāo maTrước khi anh lên núi đã đặt ra một mục tiêu mà,

让你别撩别撩 你不听
HSK 2
0:03s
ràng nǐ bié liāo bié liāo nǐ bù tīngBảo anh đừng có trêu chọc em mà không nghe.