Cách dùng "确实是以一敌十 神勇无比" (què shí shì yǐ yī dí shí shén yǒng wú bǐ) trong hội thoại tiếng Trung
确实是以一敌十 神勇无比
đúng là lấy một địch mười, dũng mãnh vô cùng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
21:48
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 属下亲眼目睹了 图尔一行人的能力 | shǔ xià qīn yǎn mù dǔ le tú ěr yī xíng rén de néng lì | thuộc hạ tận mắt nhìn thấy năng lực của bọn Đồ Nhĩ, |
| 2▶ | 确实是以一敌十 神勇无比 | què shí shì yǐ yī dí shí shén yǒng wú bǐ | đúng là lấy một địch mười, dũng mãnh vô cùng. |
| 3 | 按说以皇帝身边那帮亲兵的能力 | àn shuō yǐ huáng dì shēn biān nà bāng qīn bīng de néng lì | Đáng ra, với năng lực của đám thân binh bên cạnh hoàng đế |
More Clips From Episode
Total 50 clips (Page 3 of 3)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ shàng shān qián bú shì lì le gè mù biāo maTrước khi anh lên núi đã đặt ra một mục tiêu mà,



