Cách dùng "被你们搞得是挺热闹的" (bèi nǐ men gǎo dé shì tǐng rè nào de) trong hội thoại tiếng Trung
被你们搞得是挺热闹的
bị các người làm cho nhộn nhịp cả lên.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:33
xiàn现
zài在
shì市
chǎng场
“Bây giờ khu chợ”
LINE 0207:35
PLAYING SCENEbèi被
nǐ你
men们
gǎo搞
dé得
shì是
tǐng挺
rè热
nào闹
de的
“bị các người làm cho nhộn nhịp cả lên.”
LINE 0307:37
dà大
jiā家
dōu都
kàn看
jiàn见
le了
“Mọi người đều thấy cả rồi,”
Show Information