Cách dùng "但如果你还愿意相信我的话" (dàn rú guǒ nǐ huán yuàn yì xiāng xìn wǒ de huà) trong hội thoại tiếng Trung
但如果你还愿意相信我的话
Nhưng nếu cô vẫn sẵn lòng tin tôi,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:47
bào抱
qiàn歉
“Xin lỗi.”
LINE 0217:54
PLAYING SCENEdàn但
rú如
guǒ果
nǐ你
huán还
yuàn愿
yì意
xiāng相
xìn信
wǒ我
de的
huà话
“Nhưng nếu cô vẫn sẵn lòng tin tôi,”
LINE 0318:00
wǒ我
jīn今
hòu后
duì对
nǐ你
“từ nay tôi sẽ không giấu cô”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 3 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ kàn shàng qù hǎo xiàng bù tài huì yǎng chǒng wù de yàng zi anhìn anh có vẻ không giỏi chăm thú cưng lắm nhỉ.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
xiǎo bái guāi míng tiān zǎo shàng jiě jiě zài lái kàn nǐ óTiểu Bạch ngoan nhé, sáng mai chị lại đến thăm em.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yīng gāi yǒu tí guò wǒ men liǎ shì fā xiǎo baTôi có nhắc với anh rằng bọn tôi là bạn từ nhỏ rồi nhỉ?

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jì de yǒu yī cì shí zài shì méi rěn zhùTôi nhớ có một lần, thật sự không nhịn nổi nữa,

HSK 7
0:03s
jiù gēn bān shàng tè bié ài qī fù rén de nà ge nán hái gàn qǐ lái letôi lao vào đánh nhau với cái thằng chuyên bắt nạt bạn bè trong lớp.