Cách dùng "来乖乖 把眼睛闭上" (lái guāi guāi bǎ yǎn jīng bì shàng) trong hội thoại tiếng Trung

láiguāiguāi yǎnjīngshàng

Nào ngoan, nhắm mắt lại.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:05
hǎo ěr duǒ hòu miàn yào zhòng diǎn xǐ tā gāng cái yì zhí zài náo

好 耳朵后面要重点洗 它刚才一直在挠

Được. Phải rửa kĩ sau tai, nãy nó cứ gãi mãi.

LINE 0221:10
PLAYING SCENE
lái guāi guāi bǎ yǎn jīng bì shàng

来乖乖 把眼睛闭上

Nào ngoan, nhắm mắt lại.

LINE 0321:13
yǎn
jīng
shàng

Nhắm mắt nào.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp21:10
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 3 of 6)
你还有什么其他的事吗
HSK 3
0:03s
nǐ hái yǒu shén me qí tā de shì maAnh còn việc gì khác không?
来 我看看 你爪子疼不疼啊
HSK 7
0:03s
lái wǒ kàn kàn nǐ zhuǎ zi téng bù téng aRồi, để chị xem. Chân em còn đau không?
帮它把眼睛挡一下
HSK 5
0:03s
bāng tā bǎ yǎn jīng dǎng yī xiàChe mắt nó lại giúp tôi.
洗干净了就好了
HSK 3
0:03s
xǐ gān jìng le jiù hǎo leRửa sạch là hết ngứa thôi.
你 不好意思啊 没事
HSK 2
0:03s
nǐ bù hǎo yì sī a méi shìAnh... - Xin lỗi. - Không sao.
小狗狗 原来你是白色的啊
HSK 4
0:03s
xiǎo gǒu gǒu yuán lái nǐ shì bái sè de aCún con, thì ra em là màu trắng à?
小白 什么时候取的名字啊
HSK 4
0:03s
xiǎo bái shén me shí hòu qǔ de míng zì aTiểu Bạch? Đặt tên từ lúc nào vậy?
你看上去 好像不太会养宠物的样子啊
HSK 5
0:03s
nǐ kàn shàng qù hǎo xiàng bù tài huì yǎng chǒng wù de yàng zi anhìn anh có vẻ không giỏi chăm thú cưng lắm nhỉ.
所以 需要小林老师多照应
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ xū yào xiǎo lín lǎo shī duō zhào yìngVậy nên cần cô Tiểu Lâm quan tâm nhiều hơn.
小白乖 明天早上姐姐再来看你哦
HSK 7
0:03s
xiǎo bái guāi míng tiān zǎo shàng jiě jiě zài lái kàn nǐ óTiểu Bạch ngoan nhé, sáng mai chị lại đến thăm em.
突然觉得 受伤也挺不错
HSK 4
0:03s
tū rán jué de shòu shāng yě tǐng bù cuòTự nhiên lại thấy… bị thương cũng không tệ lắm.
小白 拜拜
HSK 5
0:03s
xiǎo bái bài bàiTiểu Bạch, tạm biệt.
谢谢你昨天找到了星星
HSK 4
0:03s
xiè xiè nǐ zuó tiān zhǎo dào le xīng xīngCảm ơn anh vì hôm qua đã tìm thấy Tinh Tinh.
找我不只是说这个吧
HSK 1
0:03s
zhǎo wǒ bù zhǐ shì shuō zhè ge baChắc không chỉ vì chuyện đó thôi đúng không?
我应该有提过我们俩是发小吧
HSK 4
0:03s
wǒ yīng gāi yǒu tí guò wǒ men liǎ shì fā xiǎo baTôi có nhắc với anh rằng bọn tôi là bạn từ nhỏ rồi nhỉ?
但其实当时我挺不待见她的
HSK 4
0:03s
dàn qí shí dāng shí wǒ tǐng bù dài jiàn tā deNhưng thật ra hồi đó tôi khá ghét cậu ấy.
什么 不吃香菜
HSK 1
0:03s
shén me bù chī xiāng càiVí dụ như... không ăn rau mùi,
太夸张了你敢信吗
HSK 6
0:03s
tài kuā zhāng le nǐ gǎn xìn maQuá khoa trương luôn, anh tin nổi không?
我记得有一次 实在是没忍住
HSK 4
0:03s
wǒ jì de yǒu yī cì shí zài shì méi rěn zhùTôi nhớ có một lần, thật sự không nhịn nổi nữa,
就跟班上 特别爱欺负人的那个男孩 干起来了
HSK 7
0:03s
jiù gēn bān shàng tè bié ài qī fù rén de nà ge nán hái gàn qǐ lái letôi lao vào đánh nhau với cái thằng chuyên bắt nạt bạn bè trong lớp.