Cách dùng "鹿鹿 帮我拿一瓶 来 来 来 来喝两瓶" (lù lù bāng wǒ ná yī píng lái lái lái lái hē liǎng píng) trong hội thoại tiếng Trung

鹿鹿 bāngpíng lái lái lái láiliǎngpíng

- Lộc Lộc, lấy tôi một chai với. - Ngon đấy, thêm chai nữa. Nào, đưa đây. Này, hai chai.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:19
lái lái lái xiè xiè xiǎo lín lǎo shī lái nǐ men zì jǐ fēn ba

来来来 谢谢小林老师 来你们自己分吧

- Đây đây đây. - Cảm ơn cô Tiểu Lâm. Đây, mấy đứa tự chia đi.

LINE 0241:23
PLAYING SCENE
lù lù bāng wǒ ná yī píng lái lái lái lái hē liǎng píng

鹿鹿 帮我拿一瓶 来 来 来 来喝两瓶

- Lộc Lộc, lấy tôi một chai với. - Ngon đấy, thêm chai nữa. Nào, đưa đây. Này, hai chai.

LINE 0341:26
zài
lái
píng

Thêm chai nữa đi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp41:23
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 3 of 6)
你还有什么其他的事吗
HSK 3
0:03s
nǐ hái yǒu shén me qí tā de shì maAnh còn việc gì khác không?
来 我看看 你爪子疼不疼啊
HSK 7
0:03s
lái wǒ kàn kàn nǐ zhuǎ zi téng bù téng aRồi, để chị xem. Chân em còn đau không?
帮它把眼睛挡一下
HSK 5
0:03s
bāng tā bǎ yǎn jīng dǎng yī xiàChe mắt nó lại giúp tôi.
来乖乖 把眼睛闭上
HSK 3
0:03s
lái guāi guāi bǎ yǎn jīng bì shàngNào ngoan, nhắm mắt lại.
洗干净了就好了
HSK 3
0:03s
xǐ gān jìng le jiù hǎo leRửa sạch là hết ngứa thôi.
你 不好意思啊 没事
HSK 2
0:03s
nǐ bù hǎo yì sī a méi shìAnh... - Xin lỗi. - Không sao.
小狗狗 原来你是白色的啊
HSK 4
0:03s
xiǎo gǒu gǒu yuán lái nǐ shì bái sè de aCún con, thì ra em là màu trắng à?
小白 什么时候取的名字啊
HSK 4
0:03s
xiǎo bái shén me shí hòu qǔ de míng zì aTiểu Bạch? Đặt tên từ lúc nào vậy?
你看上去 好像不太会养宠物的样子啊
HSK 5
0:03s
nǐ kàn shàng qù hǎo xiàng bù tài huì yǎng chǒng wù de yàng zi anhìn anh có vẻ không giỏi chăm thú cưng lắm nhỉ.
所以 需要小林老师多照应
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ xū yào xiǎo lín lǎo shī duō zhào yìngVậy nên cần cô Tiểu Lâm quan tâm nhiều hơn.
小白乖 明天早上姐姐再来看你哦
HSK 7
0:03s
xiǎo bái guāi míng tiān zǎo shàng jiě jiě zài lái kàn nǐ óTiểu Bạch ngoan nhé, sáng mai chị lại đến thăm em.
突然觉得 受伤也挺不错
HSK 4
0:03s
tū rán jué de shòu shāng yě tǐng bù cuòTự nhiên lại thấy… bị thương cũng không tệ lắm.
小白 拜拜
HSK 5
0:03s
xiǎo bái bài bàiTiểu Bạch, tạm biệt.
谢谢你昨天找到了星星
HSK 4
0:03s
xiè xiè nǐ zuó tiān zhǎo dào le xīng xīngCảm ơn anh vì hôm qua đã tìm thấy Tinh Tinh.
找我不只是说这个吧
HSK 1
0:03s
zhǎo wǒ bù zhǐ shì shuō zhè ge baChắc không chỉ vì chuyện đó thôi đúng không?
我应该有提过我们俩是发小吧
HSK 4
0:03s
wǒ yīng gāi yǒu tí guò wǒ men liǎ shì fā xiǎo baTôi có nhắc với anh rằng bọn tôi là bạn từ nhỏ rồi nhỉ?
但其实当时我挺不待见她的
HSK 4
0:03s
dàn qí shí dāng shí wǒ tǐng bù dài jiàn tā deNhưng thật ra hồi đó tôi khá ghét cậu ấy.
什么 不吃香菜
HSK 1
0:03s
shén me bù chī xiāng càiVí dụ như... không ăn rau mùi,
太夸张了你敢信吗
HSK 6
0:03s
tài kuā zhāng le nǐ gǎn xìn maQuá khoa trương luôn, anh tin nổi không?
我记得有一次 实在是没忍住
HSK 4
0:03s
wǒ jì de yǒu yī cì shí zài shì méi rěn zhùTôi nhớ có một lần, thật sự không nhịn nổi nữa,