Cách dùng "没想到她也跑出来罚站了" (méi xiǎng dào tā yě pǎo chū lái fá zhàn le) trong hội thoại tiếng Trung
没想到她也跑出来罚站了
Không ngờ cậu ấy cũng chạy ra đứng phạt cùng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:28
dàn dāng shí bān zhǔ rèn yě fá wǒ qù zǒu láng shàng fá zhàn
但当时班主任也罚我 去走廊上罚站
“Nhưng lúc đó cô chủ nhiệm cũng phạt tôi ra đứng ngoài hành lang.”
LINE 0227:35
PLAYING SCENEméi没
xiǎng想
dào到
tā她
yě也
pǎo跑
chū出
lái来
fá罚
zhàn站
le了
“Không ngờ cậu ấy cũng chạy ra đứng phạt cùng.”
LINE 0327:38
dāng当
shí时
wǒ我
yǐ以
wéi为
tā她
shì是
lái来
xiào笑
huà话
wǒ我
de的
“Khi ấy tôi cứ tưởng cậu ấy ra để cười nhạo tôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 1 of 6)
HSK 2
0:03s
bú yào ràng jié sēn de shì zài xià yí gè hái zi shēn shàng chóng yǎnĐừng để chuyện xảy ra với Jason lặp lại với đứa trẻ khác.

HSK 4
0:03s
liáo huì a hǎo nǐ guǎn tā ne liáo tiān nà liáo huì ba- Vậy thì nói thôi. - Được. Kệ đi. - Nói chuyện đi. - Vậy ngồi nói chút đi.

HSK 6
0:03s
shǒu xiān jīn tiān wǒ xiǎng chóng xīn zì wǒ jiè shào yī xiàTrước tiên, hôm nay thầy muốn tự giới thiệu lại.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
xuǎn zé le zài wǒ miàn qián jié shù zì jǐ de shēng mìngđã chọn kết thúc cuộc đời ngay trước mặt thầy.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bú shì nà ge wú tiáo jiàn xiāng xìn tā de jiào liànthầy lại không phải là huấn luyện viên tin tưởng cậu ấy vô điều kiện.

HSK 6
0:03s
wǒ men dāng rán bù néng fàng qì xiǎng yào yíng dé zhè chǎng bǐ sài de xìn niànchúng ta không được từ bỏ niềm tin chiến thắng.

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ yào shuō de shì bù guǎn nǐ men yù dào shén me shì qíngĐiều thầy muốn nói là, dù gặp bất cứ chuyện gì

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
gǎn jǐn huí qù shuì jiào míng tiān hái yào xùn liànMau về nghỉ đi, mai còn phải tập luyện.

HSK 5
0:03s
duì ya míng tiān jiàn míng tiān jiàn jiào liàn míng tiān jiàn jiào liàn- Đúng vậy. - Mai gặp nhé! - Mai gặp nhé huấn luyện viên! - Mai gặp nhé huấn luyện viên!

HSK 4
0:03s
yǒu wǒ men ne míng tiān jiàn jiào liàn míng tiān jiàn jiào liàn- Còn bọn em mà. - Mai gặp nhé huấn luyện viên! Mai gặp nhé huấn luyện viên!