Cách dùng "我不是那个无条件相信他的教练" (wǒ bú shì nà ge wú tiáo jiàn xiāng xìn tā de jiào liàn) trong hội thoại tiếng Trung
我不是那个无条件相信他的教练
thầy lại không phải là huấn luyện viên tin tưởng cậu ấy vô điều kiện.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:15
zài在
tā他
chéng成
wéi为
zhòng众
shǐ矢
zhī之
dì的
de的
shí时
hòu候
“trở thành mục tiêu chỉ trích của mọi người,”
LINE 0205:20
PLAYING SCENEwǒ我
bú不
shì是
nà那
ge个
wú无
tiáo条
jiàn件
xiāng相
xìn信
tā他
de的
jiào教
liàn练
“thầy lại không phải là huấn luyện viên tin tưởng cậu ấy vô điều kiện.”
LINE 0305:29
jiào教
liàn练
“Huấn luyện viên,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 1 of 6)
HSK 2
0:03s
bú yào ràng jié sēn de shì zài xià yí gè hái zi shēn shàng chóng yǎnĐừng để chuyện xảy ra với Jason lặp lại với đứa trẻ khác.

HSK 4
0:03s
liáo huì a hǎo nǐ guǎn tā ne liáo tiān nà liáo huì ba- Vậy thì nói thôi. - Được. Kệ đi. - Nói chuyện đi. - Vậy ngồi nói chút đi.

HSK 6
0:03s
shǒu xiān jīn tiān wǒ xiǎng chóng xīn zì wǒ jiè shào yī xiàTrước tiên, hôm nay thầy muốn tự giới thiệu lại.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
xuǎn zé le zài wǒ miàn qián jié shù zì jǐ de shēng mìngđã chọn kết thúc cuộc đời ngay trước mặt thầy.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ men dāng rán bù néng fàng qì xiǎng yào yíng dé zhè chǎng bǐ sài de xìn niànchúng ta không được từ bỏ niềm tin chiến thắng.

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ yào shuō de shì bù guǎn nǐ men yù dào shén me shì qíngĐiều thầy muốn nói là, dù gặp bất cứ chuyện gì

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
gǎn jǐn huí qù shuì jiào míng tiān hái yào xùn liànMau về nghỉ đi, mai còn phải tập luyện.

HSK 5
0:03s
duì ya míng tiān jiàn míng tiān jiàn jiào liàn míng tiān jiàn jiào liàn- Đúng vậy. - Mai gặp nhé! - Mai gặp nhé huấn luyện viên! - Mai gặp nhé huấn luyện viên!

HSK 4
0:03s
yǒu wǒ men ne míng tiān jiàn jiào liàn míng tiān jiàn jiào liàn- Còn bọn em mà. - Mai gặp nhé huấn luyện viên! Mai gặp nhé huấn luyện viên!

HSK 7
0:03s